Từ vựng tiếng anh cơ khí

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi nguyenphong208, 6/4/2016. — 841 Lượt xem

  1. Từ vựng tiếng anh cơ khí

    Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí mình muốn chia sẻ với các bạn. Các từ vựng này là những từ rất thông dụng trong ngành cơ khí. Hy vọng nó sẽ giúp ích cho các bạn.

    >> Tiếng anh chuyên ngành cơ khí


    >> Nâng cao từ vựng qua một số chủ đề tiếng anh cơ khí


    7. Nose : mũi dao

    8. Main flank :

    9. Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ

    10. Clearance angle: góc sau

    1. Lip angle : góc sắc (b)

    12. Cutting angle : góc cắt (d)

    1. Workpiece : phôi

    2. Chip : Phoi

    3. Chief angles : các góc chính

    4. Rake angle : góc trước

    5. Face : mặt trước

    6. Flank : mặt sau

    13. Auxiliary clearance angle : góc sau phụ

    14. Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)

    15. Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)

    16. Plane point angle : góc mũi dao (e)

    17. Nose radius : bán kính mũi dao

    18. Built up edge (BUE) : lẹo dao

    19. Tool life : tuổi thọ của dao

    20. Tool : dụng cụ, dao

    21. Facing tool : dao tiện mặt đầu

    22. Roughing turning tool : dao tiện thô

    23. Finishing turning tool : dao tiện tinh
     



Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP