1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng N2: パソコンを使っていま (Sử dụng máy tính) (P.2)

    Tiếp tục với chủ đề từ từ vựng N2 xoay quoanh những chiếc máy tính, hay còn gọi là lap-chan thân yêu của những FA (như mình). Tiếp tục cùng Kosei khám phá thêm nhiều từ vựng hay ho hơn nhé!!


    Từ vựng N2: パソコンを使っていま (Sử dụng máy tính) (P.2)

    [​IMG]

    書類を作成する
    書 – Thư
    類 – Loại
    作 – Tác
    成 – Thành
    しょるいをさくせいする
    Tạo một văn bản

    かなを漢字に変換する
    漢 – Hán
    字 – Tự
    変 – Biến
    換 – Hoán
    かなをかんじにへんかんする
    Chuyển chữ kana thành kanji

    漢字を確定する
    確 – Xác
    定 – Định
    かんじをかくていする
    Xác định kanji đúng

    文字を削除する
    文 – Văn
    削 – Tước
    除 – Trừ
    もじをさくじょする
    Xóa chữ

    改行する
    改 – Cải
    行 – Hành
    かいぎょうする
    Xuống dòng, đổi dòng
    文字のサイズを設定する
    サイズ (size)
    設 (Thiết)
    もじのサイズをせっていする
    Cài đặt cỡ chữ

    フォントを変更する
    フォント (font)
    更 (Canh)
    フォントをへんこうする
    Đổi font chứ