1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng N2: お金を使いすぎました! (Vung tiền quá trán rồi!)

    Nhận được rất nhiều phản hồi tốt từ các bạn học, Kosei sẽ tiếp tục công cuộc tổng hợp và dịch nhiều hơn những chủ điểm từ vựng N2 nha!! Hôm nay sẽ là 1 chủ đề mà đại đa số chúng ta biết mà vẫn thích mắc bệnh đây: Vung tiền quá trán


    Từ vựng N2: お金を使いすぎました! (Vung tiền quá trán rồi!)

    [​IMG]

    1. 銀行でお金を下ろす
    銀 – Ngân
    行 – Hành
    金 – Kim
    下 – Hạ
    おかねでおかねをおろす

    銀行でお金を引き出す
    引 – Dẫn
    出 – Xuất
    ぎんこうでおかねをひきだす

    Rút tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng

    2. 預ける
    預 – Dự
    あずける
    Gửi tiền vào ngân hàng

    3. 銀行口座
    口 – Khẩu
    座 – Tọa
    ぎんこうこうざ
    Tài khoản ngân hàng

    4. 自動で引き落とされる
    自 – Tự
    動 – Động
    落 – Lạc
    じどうをひきおとされる
    Ghi nợ tự động

    5.授業料を払い込む
    授 – Thụ
    業 – Nghiệp
    料 – Liệu
    払 – Phất
    込 – Xước
    じゅぎょうりょうをはらいこむ
    Đóng học phí bằng chuyển khoản

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP