(Tổng hợp) Phó từ thường gặp JLPT N2 - N1

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 22/8/2019. — 1.661 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    (Tổng hợp) Phó từ thường gặp JLPT N2 - N1

    Như đã đề cập rất nhiều trước đây, phó từ là 1 mảng rất rộng của tiếng Nhật, tuy không khó nhưng lại dễ nhầm lần về ngữ nghĩa nếu không nắm chắc :v Kosei xin được tổng hợp các phó từ N2, N1 quan trọng cho các bạn đây!!


    (Tổng hợp) Phó từ thường gặp JLPT N2 - N1

    [​IMG]

    1. ふわふわ : bồng bềnh

    2. たまたま: Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc

    3. にこにこ : cười khúc khích

    4. ぶつぶつ : Làu bàu, lầm bầm

    5. どきどき : Hồi hộp, tim đập thình thịch


    6. うろうろ : Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng

    7. いよいよ : Càng ngày càng…hơn bao giờ hết

    8. いちいち: Mọi thứ, từng cái một

    9. ますます: ngày càng….

    10. まごまご : Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay


    11. こっそり : Lén lút, vụng trộm, rón rén

    12. ばったり: tròn trĩnh, mẫm ra

    13. がっかり: Thất vọng, chán nản

    14. ぼんやり: ngu ngơ, lơ đãng, thong dong, lơ láo, hững hờ

    15. はっきり: Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm liên quan

  1. những kanji thường gặp jlpt n2

Đang tải...
TOP