Tên các loại rau củ trong tiếng Nhật

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 25/5/2019. — 1.282 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tên các loại rau củ trong tiếng Nhật

    Rau củ quả nên xuất hiện nhiều hơn trong bữa cơm nhà bạn thay cho việc ăn quá nhiều thịt dẫn tới các hệ lụy về sức khỏe :)) cùng Kosei khám phá tên các lại rau củ trong tiếng Nhật nha!!!


    Tên các loại rau củ trong tiếng Nhật

    [​IMG]

    1. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)

    2. Dưa leo きゅうり Kyuuri
    3. Măng 竹の子 Take-no-ko
    4. Nấm rơm キノコ Kinoko
    5. Nấm đông cô しいたけ Shiitake
    6. Nấm mèo きくらげ Kikurage
    7. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi
    7.1. Hành lá 長ねぎ Naganegi
    8. Giá đỗ もやし Moyashi
    9. Mướp へちま Hechima
    10. Mướp đắng ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)
    11. Đậu bắp オクラ Okura
    12. Măng tây アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)
    13. Ngó sen ハスの根 Hasu-no-ne
    14. Củ sen レンコン Renkon
    15. Hạt sen ハスの実 Hasu-no-mi

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP