MỘT SỐ CỤM TỪ LÓNG THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Trong chuyên mục 'Luyện tiếng Anh' đăng bởi Thuy_BBC, 18/9/2013. — 40.437 Lượt xem

  1. Thuy_BBC

    Thuy_BBC Add: số 10 Trần Thái Tông - Cầu Giấy

    MỘT SỐ CỤM TỪ LÓNG THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

    Tiếng Anh cũng như Tiếng Việt, thường có những từ ngữ xã giao khẩu ngữ hoặc nhưng câu nói ngắn gọn suồng sã trong giao tiếp hằng ngày. Đó gọi là slang – từ lóng. Hãy tham khảo xem chúng có những gì nhé!

    Beat it: Đi chổ khác chơi
    Big Deal ! :Làm Như Quan trọng Lắm, Làm Dử Dậy !
    Big Shot: Nhân vật quan trọng
    Big Wheel: Nhân vật quyền thế
    Big mouth : Nhiều Chuyện
    Black and the blue: Nhừ tử
    By the way: À này
    By any means: By any which way: Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
    Be my guest: Tự nhiên
    Break it up : Dừng tay

    Come to think of it: Nghĩ kỷ thì
    Can't help it: Không thể nào làm khác hơn
    Come on: Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
    Can't hardly: Khó mà, khó có thể
    Cool it: Đừng nóng
    Come off it: Đừng sạo
    Cut it out: Đừng giởn nửa, Ngưng Lại

    Dead End: Đường Cùng
    Dead Meat: Chết Chắc
    Down and out: Thất Bại hoàn toàn
    Down but not out: Tổn thương nhưng chưa bại
    Down the hill: Già
    For What: Để Làm Gì?
    What For?: Để Làm Gì?
    Don't bother: Đừng Bận Tâm
    Do you mind: Làm Phiền
    Don't be nosy: đừng nhiều chuyện

    Just for fun: Giởn chơi thôi
    Just looking: Chỉ xem chơi thôi
    Just testing: Thử chơi thôi mà
    Just kidding / just joking: Nói chơi thôi

    Give someone a ring: Gọi Người Nào
    Good for nothing: Vô Dụng
    Go ahead: Đi trước đi, cứ tự tiện
    God knows: trời Biết
    Go for it: Hảy Thử Xem
    Get lost: Đi chổ khác chơi

    Keep out of touch: Đừng Đụng Đến

    Happy Goes Lucky: Vô Tư
    Hang in there/ Hang on: Đợi Tí, Gắng Lên
    Hold it: Khoan
    Help yourself: Tự Nhiên
    Take it easy: Từ từ

    I see: Tôi hiểu
    It's a long shot: Không Dể Đâu
    it's all the same: Củng vậy thôi mà
    I 'm afraid: Rất Tiếc Tôi
    It beats me: Tôi chiụ (không biết)
    It's a bless or a curse: Chẳng biết là phước hay họa

    Last but not Least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
    Little by little: Từng Li, Từng Tý
    Let me go: Để Tôi đi
    Let me be: kệ tôi
    Long time no see: Lâu quá không gặp

    Make yourself at home: Cứ Tự Nhiên
    Make yourself comfortable: Cứ Tự Tiện
    My pleasure: Hân hạnh

    out of order: Hư, hỏng
    out of luck: Không May
    out of question: Không thể được
    out of the blue: Bất Ngờ, Bất Thình Lình
    out of touch: Lục nghề, Không còn liên lạc
    One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
    One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
    Over my dead body: Bước qua xác chết của tôi đã.
     


    KID_White_1412bill04 thích điều này.


Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP