Luyện thi JLPT N2 với từ vựng phần dịch

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 27/6/2018. — 7.557 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Luyện thi JLPT N2 với từ vựng phần dịch

    Từ vựng N2 khá khó nên các bạn cố gắng học thuộc nhé! Cùng trung tâm tiếng nhật Kosei ôn luyện thi JLPT và đạt kết quả cao trong kỳ thi này nào.

    1 公害 こうがい CÔNG HẠI Ô nhiễm
    2 汚染する おせんする Ô NHIỄM Ô nhiễm
    3 濁る にごる TRỌC Đục
    4 環境 かんきょう HOÀN CẢNH Môi trường
    5 破壊する はかいする PHÁ HOẠI Phá hủy
    6 騒音 そうおん TAO ÂM Tiếng ồn
    7 悪臭 あくしゅう ÁC KHỨU Mùi hồi
    8 排気ガス はいき BÀI KHÍ Khí thải
    9 排水 はいすい BÀI THỦY Nước thải
    10 廃棄物 はいきぶつ PHẾ KHÍ VẬT Rác thải
    11 光化学スモッグ こうかがく QUANG HÓA HỌC Khói quang hóa
    12 滑る すべる HOẠT Trơn, trượt
    13 転ぶ ころぶ CHUYỂN Ngã
    14 つまずく Vấp
    15 ひっくり返る かえる Ngã đằng sau
    16 沈む しずむ TRẦM Chìm
    17 おぼれる Chết đuối
    18 遭難する そうなん TAO NẠN Gặp chuyện không may
    19 骨を折る ほねをおる CỐT CHIẾT Gãy xương
    20 骨折 こっせつ Gãy xương
    21 ひねる (手首・足首を) Vặn
    22 顔を打つ かおをうつ NHAN ĐẢ Đập
    23 打付ける ぶつける ĐẢ PHÓ Va chạm
    24 瘤 こぶ Sưng
    25 突き指をする つきゆびをする ĐỘT CHỈ Kẹp ngón tay
    26 皮がむける Trầy xước
    27 すりむく (ひさ、ひじを) Trầy xước (khuỷu tay, khuỷu chân)
    28 刺さる 足にくぎが THỨ, THÍCH Đâm, chích
    29 やけどする Bỏng
    30 つる 足が Chuột rút



    Tổng hợp lại ngữ pháp N2 cùng kosei nhé! >>>Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N2 (phần 1)
     




  2. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    21/11/2017
    Bài viết:
    164
    Lượt thích:
    7
    Kinh nghiệm:
    18

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP