1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    ほど, くらい và ころ - So sánh chi tiết ý nghĩa và cách sử dụng

    ほど, くらい và ころ - Các bạn N3 đã phân biệt được những nhóm từ cơ bản này chưa nào?? Nếu còn bối rối thì hơi bị nguy đấy :)) Tham khảo ngay bài phân biệt chi tiết sau của Kosei nha!!


    ほど, くらい và ころ - So sánh chi tiết ý nghĩa và cách sử dụng

    [​IMG]

    A. ほど、くらい/ぐらい
    • ほど: khoảng, bằng, đến mức
    • くらい。ぐらい: khoảng, chừng, cỡ độ, mức
    I. Các trường hợp có thể sử dụng cả hai ほど và くらい/ぐらい
    TH1: ほど và くらい/ぐらい đứng sau số từ: từ chỉ số lượng

    (1) 今までに二年間くらい/ぐらい/ほど 日本語を勉強しています。

    Cho đến bây giờ tôi đã học tiếng Nhật được khoảng 2 năm.

    >>> Xem thêm ở ĐÂY

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP