1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên mới

    Học tiếng Nhật qua bài hát: Chạy ngay đi (逃げろ 今)

    "Chạy ngay đi trước khi. Mọi điều dần tồi tệ hơn . Học ngay đi. Trước khi JLPT đến gần hơn!"

    Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua bài hát cực hot của Sơn Tùng MTP thời gian qua mang tên Chạy ngay đi với phiên bản Japanese nhé!

    upload_2019-9-27_10-27-13.

    げろ 今

    思(おも)い出(で)が毎分去(まいふんさ)っていく

    懐(なつ)かしい想(おも)いも さ迷(まよ)い消(き)え

    不規則(ふきそく)な鼓動(こどう)

    冷(つめ)たい笑(え)み 馴染(なじ)み失せ

    未来(みらい)を投(な)げ出(だ)してる

    溶(と)ける美(うつく)しい夢(ゆめ)


    Từng phút cứ mãi trôi xa phai nhòa dần kí ức giữa đôi ta

    Từng chút nỗi nhớ hôm qua đâu về lạc bước cứ thế phôi pha

    Con tim giờ không cùng chung đôi nhịp

    Nụ cười lạnh băng còn đâu nồng ấm thân quen

    Vô tâm làm ngơ thờ ơ tương lai ai ngờ

    Quên đi mộng mơ ngày thơ tan theo sương mờ


    Từ mới:

    思(おも)い出(で) (TƯ XUẤT): hồi ức, kí ức

    懐(なつ)かしい (HOÀI): nhớ tiếc

    迷(まよ)う (MÊ): lạc

    消(き)える (TIÊU): tắt, biến mất

    不規則(ふきそく): không có quy tắc

    鼓動(こどう) (CỔ ĐỘNG): đập (tim đập)

    冷(つめ)たい (LÃNH): lạnh

    笑(え)み (TIẾU): nụ cười

    馴染(なじ)み (TUẦN NHIỄM): thân thiện, quen thuộc

    未来(みらい) (VỊ LAI): tương lai

    投(な)げ出(だ)す: ném đi, từ bỏ

    溶(と)ける (DONG): chảy, tan

    美(うつく)しい (MĨ): đẹp, xinh

    夢(ゆめ) (MỘNG): giấc mơ



    孤独(こどく)な雨(あめ)が 涙(なみだ)に注(そそ)いで

    約束破(やくそくやぶ)れ

    夢漂(ゆめただよ)いふたつに割(わ)れた

    残(のこ)されて 虚無(きょむ)の主(おも)に

    孤独(こどく)とふたりで

    燃(も)やしてきた想(おも)いが燃(も)える


    Mưa lặng thầm đường vắng chiều nay

    In giọt lệ nhòe khóe mắt sầu cay

    Bao hẹn thề tàn úa vụt bay

    Trôi dạt chìm vào những giấc nồng say

    Quay lưng chia hai lối

    Còn một mình anh thôi

    Trong đêm tối, bầu bạn cùng đơn côi

    Suy tư anh kìm nén đã bốc cháy yêu thương trao em rồi


    Từ mới:

    孤独(こどく) (ĐỘC THÂN): độc thân

    雨(あめ) (VŨ): mưa

    涙(なみだ) (LỆ): nước mắt

    注(そそ)ぐ (CHÚ): rót

    約束破(やくそくやぶ)れ : phá vỡ lời hứa

    漂(ただよ)う (PHIÊU): tỏ ra, tràn trề, nổi lềnh bềnh

    残(のこ)る (TÀN): còn lại

    虚無(きょむ) (HƯ VÔ): trống trải



    Đốt sạch hết

    ついたままのルージュ 美(うつく)しい香(かお)り


    Son môi hồng vương trên môi bấy lâu

    Hương thơm dịu êm mê man bấy lâu


    Từ mới:

    ルージュ : son môi màu hồng cam

    香(かお)り (HƯƠNG): mùi hương


    Xem tiếp bài hát "Chạy ngay đi" của Sếp ngay tại đây:>>>Học tiếng Nhật qua bài hát: Chạy ngay đi (逃げろ 今)

    >>> MỜI CÁC BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<