1. princess89

    princess89 Thành viên mới

    [Học Tiếng Anh] 25 Cụm động từ thường đi với “Go” mang nghĩa khác nhau

    [​IMG]

    1. Go after somebody/something:
    đuổi theo, đi theo sau ai đó / cái gì đó.

    David went after the robber. (David chạy đuổi theo tên cướp.)

    2. Go ahead: đi về phía trước, tiến lên

    The project will go ahead. (Dự án sẽ tiếp tục.)

    3. Go along (with somebody) (to somewhere): đi cùng ai đó đến nơi nào đó.

    I think I will go along with him to New York. (Tôi nghĩ tôi cũng sẽ đi theo anh ấy đến New York.)

    4. Go away: đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào).

    If he’s bothering you, tell him to go away. (Nếu hắn ta đang làm phiền cậu, hãy bảo hắn biến đi.)

    5. Go back on one’s word: không giữ lời

    Going back on your promise makes you a liar. (Không giữ lời hứa sẽ biến bạn thành kẻ nói dối.)

    6.Go beyond something: vượt quá, vượt ngoài (cái gì).

    The cost of the new machine should not go beyond $5 million. (Giá trị của cái máy mới không nên vượt quá 5 triệu đô la Mỹ.)

    7. Go by: đi qua, trôi qua (thời gian).

    Time went by so fast. (Thời gian trôi qua nhanh thật.)

    8. Go down: giảm, hạ (giá cả).

    The crime rate shows no signs of going down. (Tỷ lệ tội phạm không có dấu hiệu giảm nào.)

    9. Go down with: mắc bệnh

    I went down with an attack of bronchitis (Tôi mắc bệnh viêm phế quản rồi.)

    10. Go for something: cố gắng, chọn, giành được

    I think I’ll go for iphone 6 plus. (Em nghĩ em sẽ cố gắng có được iphone 6 plus.)

    Còn nữa nhé các bạn ...(Copy link bên dưới dán vào trình duyệt nhé)

    Website >> englishstudy.top/25-cum-dong-tu-thuong-di-voi-go-mang-nghia-khac-nhau.html
    Thích Fanpage >> facebook.com/H%E1%BB%8Dc-Ti%E1%BA%BFng-Anh-809980219199144/
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP