1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    わけにはいかない , ないわけにはいかない - So sánh ngữ pháp N3

    わけにはいかない , ないわけにはいかない - các bạn có đủ tự tin để khẳng định rằng mình đã nắm chắc cách sửu dụng của chúng?? Test lại kiến thức ở đây nha!

    わけにはいかない , ないわけにはいかない - So sánh ngữ pháp N3

    [​IMG]
    1. わけにはいかない

    a. Cách dùng

    動詞[原形]+わけにはいかない
    b. Giải thích bằng tiếng Nhật

    することができない
    c. Ý nghĩa:

    Muốn làm một việc gì đó nhưng không thể
    >>> Xem thêm ở ĐÂY
     



Đang tải...
Từ khóa:

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...
TOP