Vebs followed by -ing or inf

Thảo luận trong 'Writing (Viết)' bắt đầu bởi Newsun, 20/4/2010. — 4.119 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Vebs followed by -ing or inf

    NHÓM I:verb có thể dc theo sau bởi cả -ing hoặc to inf
    1.Can't bear hate, like, love prefer
    Like to thường dùng để nói về thói quen ưa thích.Ex: I don't like to go out to lunch on sunday
    Not like to dc dùng khi phán xét vấn đề đó đúng hay sai.Ex:I don't like to disturb colleagues at home
    2.Attempt. begin, continue, INTEND, PLAN, PROPOSE, start: không co' sự khac' nhau giữa cách dung` -ing va` to inf.
    3FORGET, REMEMBER.
    Dùng v-ing khi có hành động xảy ra trước khi forget, remember. Dùng to inf khi hành động xảy ra sau khi forget, remember.
    Ex: I had to phone the office but forgot to do it.(Vì quên nên dẫn đến không gọi điện)
    I don't remember learning to walk.(tôi ko nhớ là mình đã tập đi, hành động tập đi xảy ra trước hành động quên)

    4.Try
    Try to có nghĩa là cố gắng(attempt).Ex: I tried to warn him, but it was too late.
    try+v-ing có nghĩa la` thử:Try taking an aspirin. you 'll feel better
    5.Go on:
    Go on+ v-ng co' nghĩa là tiếp tục hành động nào đó(diễn tả sự tiếp diễn).Ex:She went on working even though it was late.
    Go on + to inf có nghĩa là tiếp tục qua một việc làm khác sau khi đã châm' dứt việc làm trước đó, việc ta đã chấm dứt va` viêc ta sắp lam` nằm trong một chuỗi những hành động.Ex: We go on to the next item of the agenda(Chương trình nghị sự có nhiều mục,sau khi đã hoan` tất muc nao` đó, họ chuyển qua mục khác, như vậy chương trình nghị sự vẫn dc tiếp diễn.
    6MEAN
    Mean to diễn tả một dự định.Ex: Sorry, I meant to tell you about the party.
    Mean v-ing giải thích điều ta nói trước đo'.Ex: If we catch the early train, it will mean getting up at 6.00.
    7.REGRET
    regret to:lấy làm tiếc phải làm gì( trang trọng). Ex: We regret to in form you that your application has been unsuccessful.
    Regret v-ing: hối tiếc về điều đã làm trong quá khứ.Ex: I regret saying that to him
    8.Stop:
    Stop to: ngừng lại để làm điều gì.
    Jane stopped to check the oil level in the engine.( hành động stop trứơc hành động check)
    Stop v-ing: ngừng làm viêc gì
    The baby has stopped walking up during the night now.
    NHÓM II: động từ đi kèm một tân ngữ theo sau là to inf (nếu có)
    1.ADMIT: to inf hay V-ing đều được.
    They admitted to be ( being) members of the gang
    2. Allow, forbid, permit:
    Với to inf:The school forbids students to smoke in the classrooms
    The school does not allow smoking( smoking làm object)
    3. CONSIDER
    Với to inf dc dùng để diễn tả một ý kiến nhận xét: She is considered to be the finest pianist of her generation.
    V-ing:xem xét[​IMG]think about) At one point I considered emigrating to Canada.
    4.IMAGINE
    I imagined the castle to be haunted.
    I coudn't imagine living in a place like that
    5.Require:
    They required him to fill out a form.
    V-ing(nghiã như need): these letters require typing.
    NHÓM III:verbs thông thường dc theo sau bởi to inf.
    AGREE, APPEAR, ARRANGE, attempt, ask, choose, dare, DECIDE, DEMAND, deserve, EXPECT, fail, grow, hasten, HAPPEN, HOPE, hurry, LEARN, long, manage, neglect, offer, pay, PLAN, PLEDGE, PRETEND, PROMISE, refuse, RESOLVE, seek, SEEM, strugle, SWEAR, THREATEN, VOW,want ,WISH.
    Want cũng đi với v-ing: The car want cleaning(nghĩa như need)
    NHÓM IV: động từ theo sau bởi v-ing:APPRECIATE, avoid, contemplate, delay, DENY, detest, dislike, endure, enjoy, escape, excuse, face, FANCY, finish, involve, MENTION, mind. miss. postpone, practise,RESENT, risk, SUGGEST, burst out, it's no use/good, feel, like, give up, keep on, leave off, put off, can't stand, spend/waste time.
    NHÓM V:động từ theo sau bởi bare inf:help, make, let
    Help có thể co' to hoặc ko:I helped George (to) carry the bags
    It's too late to buy any food. We 'll have to make do with what we've got[​IMG]
    NHÓM VI: động từ theo sau bởi object và to inf
    ADVISE,assist beg, bribe, command, dare employ, enable, encourage, instruct, invite, lead, ORDER, PERSUADE, select, send, TEACH, TELL, train, urge,WARN.
    Ngoại lệ: dare có thể ko đi kèm với to khi ko có object :I didn't dare (to) say anything
    NHỮNG ĐỘNG TỪ DC IN HOA CÓ THỂ DÙNG VỚI THAT + CLAUSE
     





Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...