V-ing or to-V

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 45.048 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    V-ing or to-V

    A. Động từ luôn được theo sau bởi to infinitive :
    1 . to ask e.g : He asked me to see you .
    2. to afford e.g : I can’t afford to buy the farm .
    B. Động từ luôn được theo sau bởi V-ing :
    1. to enjoy e.g : I enjoy reading novels .
    2. to appreciate e.g : She appreciates being given that chance .
    C. động từ được theo sau bởi “ to-infinitive” và “ V-ing”
    1. ‘ begin, start, continue, commence, cease’
    _ Dùng ‘ V-ing’ hay ‘ to-V’ nghĩa không đổi
    e.g : He started to learn ( learning ) English 6 years ago .
    _ Với hành động kéo dài, ta thường dùng ‘ V-ing’ ; với hành động ngắn ta nên dùng ‘to-V’
    e.g : I began teaching English 19 years old .
    She began to feel worried and anxious .
    a. Khi những động từ này ở bất kì thì tiếp diễn nào, ta không thể dùng ‘V-ing’
    e.g : I’m beginning to learn French .
    I was starting to leave home for school .
    b. Với những động từ chỉ suy nghĩ, hiểu biết à phải dùng ‘to-V’
    (think, understand, remember, forget, realize, recognize, appreciate, comprehend, know, ….etc . )
    e.g : I begin to understand him .
    I start to forget all about this event .
    c. Với những từ chỉ tình cảm, cảm xúc ta không dùng ‘ V-ing’
    ( love, hate, miss, admire, respect, adore,…etc )
    e.g: I stop to miss him .
    d. Động từ chỉ cảm giác ( feel, hear, see, smell, taste…etc ) à ta không dùng ‘Ving’
    e.g : I begin to feel hot .
    This soup starts to taste sour .
    e. Động từ sở hữu ( have, posess, own, belong to) ta không dùng hình thức ‘V-ing’
    e.g: This house begins to belong to you today .
    2. ‘ Can’t / couldn’t bear’
    _Dùng được ở ‘V-ing’ lẫn ‘to-V’ ( ‘V-ing’ phổ biến hơn )
    e.g : I can’t bear talking / to talk to him . He is rude .
    _ ‘ Can’t stand / couldn’t stand’ + V-ing
    e.g : She can’t stand answering the phone all day .
    _ ‘ Endure / withstand ‘ + V-ing (chịu đựng )
    e.g : How can you endure living with such a jealous husband ?
    3. Intend (có ý định )
    _ Dùng với ‘V-ing’ và ‘to-V’ ( ‘to-V’ phổ biến hơn )
    e.g : I don’t intend to leave / leaving my present job .
    _ Khi có túc từ, ta phải dùng ‘ to-V’
    e.g : He intends his wife to open a fashion shop .
    _ ‘ Have an ( no) intention of ‘ + V-ing .
    e.g : ihave an intention of leaving my present job
    4. ‘ allow, permit, advise, recommend ‘
    _ Nếu có túc từ, ta phải dùng ‘ to-V’ . Ngược lại dùng V-ing
    e.g : He advised housewives to buy big tins as it is more economical .
    He advised buying big tins as it is more economical .
    _ ‘allow, permit’ + V-ing à khi không có túc từ e.g : They allow parking here .
    5. ‘Need, want, require ‘
    _Dùng với ‘V-ing’ hoặc ‘to-V’ ở bị động
    e.g: This car needs washing = This car needs to be washed .
    _ Ta dùng ‘ to-V’ nếu nghĩa của nó không phải bị động
    e.g : I want to go home now .
    6. ‘Remember, forget, stop, go on, regret’
    a. ‘ Remember’
    _ ‘ Remember’ + V-ing : nhớ đã làm cái gì rồi
    e.g : I remember clocking the door .
    _ ‘ Remember’ + to-V : nhớ phải / sẽ làm gì .
    e.g : Remember to clock the door carefuully before going home .
    b. ‘Stop’
    _ ‘Stop’ + V-ing : dừng việc đã đang làm
    e.g : I want to stop smoking .
    _ ‘Stop’ + to-V : dừng một hành động để làm cái khác .
    e.g : I stopped to buy some petrol .
    c. ‘go on’
    _ ‘go on’ + V-ing : tiếp tục những việc đang / đã đang làm .
    e.g : I went on typing .
    _ ‘go on’ + to-V : đổi việc này sang việc khác .
    e.g: He was sleeping and he woke up when the teacher called him but he went on to talk to the girl beside him .
    d. ‘regret’
    _ ‘Regret’ + V-ing : tiếc về việc đã làm
    e.g : I regret spending too much money last week .
    _ ‘ regret’ + to-V : xin lỗi trước khi thông báo tin xấu .
    e.g : I regret to tell