Từ vựng tiếng Trung về Y học(2)

Trong chuyên mục 'Thùng Rác' đăng bởi learnlink, 29/8/2013. — 2.321 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Trung về Y học(2)

    [​IMG]
    STT

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    Tiếng Việt

    1

    疾病

    jíbìng

    bệnh tật

    2

    感冒

    gǎnmào

    cảm

    3

    水痘

    shuǐdòu

    thủy đậu

    4

    艾滋病

    àizībìng

    aids

    5

    食物中毒

    shíwù zhòngdú

    ngộ độc thực phẩm

    6

    癌症

    áizhèng

    ung thư

    7

    肿瘤

    zhǒngliú

    sưng tấy

    8

    感染

    gǎnrǎn

    truyền nhiễm

    9

    糖尿病

    tángniàobìng

    tiểu đường

    10

    肺炎

    fèiyán

    viêm phổi

    11

    医院

    yīyuàn

    bệnh viện

    12

    加护病房

    jiāhùbìngfáng

    phòng chăm sóc đặc biệt

    13

    患者

    huànzhě

    bệnh nhân

    14

    医生的办公室

    yīshēng de bàngōngshì

    phòng khám bác sĩ

    15

    诊断

    zhěnduàn

    chẩn đoán

    16

    诊断书

    zhěnduàn shū

    phiếu chẩn đoán

    17

    药物

    yàowù

    thuốc

    18

    治疗

    zhìliáo

    trị liệu

    19

    解毒剂

    jiě dú jì

    thuốc giải độc

    20

    愈合

    yùhé

    lành,kín miệng(vết thương)

    21

    痊愈

    quányù

    22

    手术

    shǒushù

    phẫu thuật

    23

    麻醉剂

    mázuì jì

    thuốc gây mê

    24

    伤口

    shāngkǒu

    vết thương

    25

    创伤

    chuāngshāng

    26

    创伤害

    hài shòushāng

    bị thương

    27

    受伤

    chuāngshāng

    28

    切伤

    qiè shāng

    mổ

    29

    疤痕

    bāhén

    sẹo,thẹo

    30

    斑点病

    bāndiǎn bìng

    vảy( vết thương sắp lành)

    31

    疥癣

    jiè xuǎn

    32

    抓痕

    zhuā hén

    trầy da

    33

    擦伤

    cāshāng

    sước da

    34

    淤青伤

    yū qīng shāng

    vết bầm, thâm tím

    35

    水疱

    shuǐpào

    mụn nước

    36

    症状

    zhèng zhuàng

    triệu chứng của 1 căn bệnh

    37

    咳嗽

    késòu

    ho

    38

    发寒颤

    fā hán chàn

    lạnh rùng mình

    39

    发烧

    fāshāo

    sốt

    40

    恶心

    ěxīn

    buồn nôn, nôn mửa

    41

    作呕

    zuò’ǒu

    42

    便秘

    biànmì

    táo bón

    43

    腹泻

    fùxiè

    tiêu chảy

    44

    胃气

    wèi qì

    đầy hơi

    45

    胀气

    zhàng qì

    46

    抽筋

    chōujīn

    chuột rút,vọp bẻ

    47

    沙哑

    shāyǎ

    khản giọng

    48



    nóng

    mủ (của vết thương)


    (Sưu tầm và tổng hợp)
    Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=3406
     



Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...