Từ vựng tiếng Trung về màu sắc

Trong chuyên mục 'Thùng Rác' đăng bởi learnlink, 9/8/2013. — 6.780 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Trung về màu sắc

    [​IMG]
    STT

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    Tiếng Việt

    1
    彩色 cǎisè màu sắc
    2
    翠 cuì xanh biếc
    3
    皂 zào màu đen
    4
    玄 xuán
    5
    黑色 hēisè
    6
    天蓝色 tiānlánsè xanh da trời
    7
    银色 yínsè màu bạc
    8
    栗色 lìsè màu nâu hạt dẻ
    9
    褐色 hèsè màu nâu
    10
    棕色 zōngsè
    11
    丹 dān màu đỏ
    12
    红色 hóngsè
    13
    赤 chì đỏ nhạt,đỏ son
    14
    橙 chéng màu cam
    15
    沧 cāng xanh ngăn ngắt,xanh thẳm
    16
    苍 cāng xanh biêng biếc ( vừa lam vừa lục)
    17
    碧 bì bích,xanh ngọc,xanh biếc
    18
    绿色 lǜsè màu xanh lá
    19
    蓝色 lánsè màu xanh nước biển
    20
    白 bái trắng
    21
    白色 báisè
    22
    深紫色 shēn zǐ sè tím đậm
    23
    深绿色 shēn lǜsè xanh lá đậm
    24
    浅蓝色 qiǎnlánsè xanh da trời
    25
    灰色 huīsè màu xám
    26
    灰棕色 huī zōngsè màu khói
    27
    褐紫红色 hè zǐ hóngsè đỏ bóoc đô
    28
    粉红色 fěnhóng sè màu hồng
    29
    金色 jīnsè màu vàng (golden)
    30
    黄色 huángsè màu vàng
     


    namnam54 thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...