Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể con người

Thảo luận trong 'Thùng rác' bắt đầu bởi learnlink, 5/8/2013. — 4.463 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể con người

    [​IMG]
    1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu

    2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch

    3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt

    4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh

    5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi

    6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao

    7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng) – Đồng Hổng

    8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó) – Hồng Mô

    9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí) – Nhãn Bì

    10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá)- Diện Giáp


    (Còn nữa)
    Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=3264

     




    luật sư liên thích điều này.

  2. chuphương

    chuphương Thành viên mới

    Tham gia:
    7/11/2013
    Bài viết:
    0
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
  3. totoro3336

    totoro3336 Thành viên mới

    Tham gia:
    4/4/2014
    Bài viết:
    0
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...