1. Từ vựng tiếng Trung: Công việc ở nhà bạn phải làm là gì?

    Từ vựng tiếng Trung: Công việc ở nhà bạn phải làm là gì?

    1. 洗 xǐ :Giặt, rửa

    2. 晾 liàng : Phơi

    3. 熨 yùn : Là, ủi

    4. 挂 guà : Treo

    5. 钉纽扣 dīng niǔ kòu : Đính khuy

    6. 买菜 mǎi cài : Đi chợ

    7. 做饭 zuò fàn : nấu cơm

    8. 烧水 shāo shuǐ : Đun nước

    9. 洗碗 xǐ wǎn : Rửa bát

    10. 扫地 sǎo dì : Quét nhà

    11. 拖地 tuō dì : Lau nhà

    12. 擦玻璃 cā bō lí : Lau kính

    13. 换床单 huàn chuáng dān : Thay ga trải giường

    14. 铺床 pù chuáng : Trải giường

    15. 叠被子 dié bèi zǐ : Gấp chăn

    Học tiếng Trung tại THANHMAIHSK

    Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN

    Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0931715889 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

    Email: thanhmaihsk1213@gmail.com

    Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM

    Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

    Email: thanhmaihskhcm@gmail.com

    Cơ sở 3: Số liền kề 21, ngõ 2, Nguyễn Văn Lộc, Mộ Lao, Hà Đông

    Hotline: 0985887935 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

    Cơ sở 4: Giảng đường B đại học Kinh Tế Quốc Dân, Hà Nội

    Hotline: 0869.226.819 hoặc 0931.715.889 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)
     



Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...