Từ vựng tiếng Nhật về gia đình, họ hàng

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 9/4/2019. — 1.180 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Nhật về gia đình, họ hàng

    Có 1 chủ đề từ vựng rất thân thuộc mà mãi mình vẫn chưa thể nhớ hết đó là từ vựng về gia định, họ hàng @@ Có bạn nào cùng giống mình không nhỉ?? Ming rằng với bản tổng hợp này các bạn sẽ khá hơn!! Cùng Kosei review nha!!


    Từ vựng tiếng Nhật về gia đình, họ hàng

    [​IMG]

    1. Anh chị em (rể,dâu)(義理の~) 兄弟  (ぎりの~) きょうだい

    2. Anh,chị em họ いとこ

    3. Anh tôi 兄 あに 兄貴 あにき

    4. Ba 父 ちち

    5. Bác おじ

    6. Bác gái おば

    7. Bà con 身内 みうち

    8. Bố 親父 おやじ

    9. Con 子供 こども

    10. Con dâu 嫁 よめ

    11. Con gái 娘 むすめ

    12. Con rể 婿 むこ

     



Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...
TOP