1. LanguageKorean

    LanguageKorean Thành viên KSV

    Từ vựng tiếng Hàn khi bạn đến một hiệu làm đầu

    Chi sẻ với các bạn học tiếng Hàn bài viết:"Từ vựng tiếng Hàn khi bạn đến một hiệu làm đầu", các bạn xem chi tiết bài học tại: luyenthitopik.vn/tu-vung-tieng-han-khi-ban-den-mot-hieu-lam-dau.html.
    Một số từ vựng có trong bài học:
    머리를 빗다 [mơrirưl pit’a] chải đầu
    머리를 자르다 [mơrirưl charưđa] cắt tóc
    머리를 깎다 [mơrirưl k’act’a] hớt tóc
    머리를 감다 [mơrirưl kamt’a] gội đầu
    머리를 말리다 [mơrirưl malliđa] sấy tóc
    머리를 다듬다 [mơrirưl tađưmt’a] tỉa tóc
    층을 내다 [chhưng-ưl neđa] cắt xếp tầng
    파마하다 [pha-mahađa] uốn tóc
    염색하다 [yơmsekhađa] nhuộm tóc
    샴푸로 감다 [syamphurô kamt’a] gội đầu bằng dầu gội
    린스로 감다 [lins’ưrô kamt’a] xả tóc
    거울을 보다 [kơurưl pôđa] soi gương
    드라이하다 [tưraihađa] sấy tóc
     



Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...
TOP