Từ vựng tiếng Hàn (1)

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 14/4/2012. — 3.461 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Hàn (1)

    Từ Vựng chỉ bộ phận trong cơ thể

    이마 : trán
    눈 : mắt
    혀 : lưỡi
    귀 : lỗ tai
    입술 : môi
    이 : răng
    목 : cổ
    가슴 : ngực
    뼈 : xương
    등 : lưng
    어깨 : vai
    배꼽 : lộ rốn
    눈썹 : lông mày
    속눈썹 :lông mi
    배 : bụng
    허리 : hông
    손톱 : móng tay
    발톱 : móng chân
    엉덩이 : mông
    팔 : cánh tay
    손 : bàn tay
    손가락 : ngón tay
    발 : chân
    발가락 : ngón chân
    발목 : cổ chân
    심장 : tim
    폐 : phổi
    간 : gan
    위 : dạ dày

    코 : mũi
    뺨 : gò má
    입 : miệng
    턱 : cằm
    팔꿈치 : khủyu tay
    아래팔/팔뚝 : cẳng tay
    손목 : cổ tay
    손가락 : ngón tay
    샅 : háng
    허벅다리 : đùi
    무릎 : đầu gối
    종아리 : bắp chân
    다리 : chân

    허리 : eo
    볼 : má
    보조개 : lúm đồng xu
    쌍꺼플 : mí mắt
    손바닥 : lòng bàn tay
    손등 : mu bàn tay
    손가락 자국 : vân tay
    엄지손가락 : ngón tay cái
    집게손가락 : ngón tay trỏ
    가운뎃손가락 : ngón tay giữa
    약손가락 (무명지) : ngón đeo nhẫn (ngón áp út)
    새끼손가락 : ngón tay út
    발바닥 : lòng bàn chân
    발등 : mu bàn chân
    발꿈치 : gót chân
    엄지발가락 : ngón chân cái
    새끼발가락 : ngón chân út

    머리 : Đầu

    머리카락 : Tóc

    얼굴 : Khuôn mặt, mặt

    이마 : Trán

    순썹 : Lông mày

    속눈썹 : Lông mi

    눈 : Mắt

    눈꺼풀 : Mí

    귀 : Tai

    볼 / 뺨 : Má

    코 : Mũi

    콧등 : Sống mũi

    입 : Miệng

    입술 : Môi

    이 : Răng

    혀 : Lưỡi

    턱 / 턱끝 : Cằm

    목 : Cổ

    어깨 : Vai

    Cánh tay : 팔

    Khuỷu tay : 팔끔치

    Cổ tay : 손목

    Bàn tay : 손

    Ngón tay : 손가락

    Móng tay : 손톱

    Ngực : 가슴

    Bụng : 배

    Eo/thắt lưng : 허리

    Lưng : 등

    Cột sống / Xương sống : 등뼈

    Eo : 허리

    Hông : 궁둥이

    Mông : 궁둥이의 살

    Lỗ rốn : 배꼽

    Nách: 옆구리

    다리 : Chân

    대퇴 : Đùi

    무릎 : Đầu gối

    종아리 : Bắp chân

    발목 : Cổ chân

    발가락 : Ngón chân

    발톱 : Móng chân

    식도 : Thực quản

    기관 : Khí quản

    기도 : Phế quản

    폐 : Phổi

    심장 : Tim

    간 : Gan

    신장 : Thận

    쓸개 : Túi mật / Mật

    위 : Bao tử / Dạ dày

    소장 : Ruột non

    대장 : Đại tràng / Ruột già

    방광 : Bàng quang / Bọng đái

    전립선 : Tuyến tiền liệu

    뼈 : Xương

    피 : Máu

    Đọc nhiều hơn tại:
    http://cunghoc.org/category/thu-vien/tai-liệu-tiếng-han/
     


    dolien thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP