Từ vựng Dịch N2 - Bài 1

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi haphamthu93, 6/6/2018. — 3.698 Lượt xem

  1. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng Dịch N2 - Bài 1

    Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu đến các bạn series bài học về từ vựng dịch N2 để giúp cho những bạn có mong muốn làm trong ngành biên – phiên dịch có kiến thức vững hơn nha.
    1. 法人所得税 ほうじんしょとくぜい PHÁP NHÂN SỞ ĐẮC THUẾ Thuế thu nhập doanh nghiệp
    2. 個人所得税 こじんしょとくぜい CÁ NHÂN SỞ ĐẮC THUẾ Thuế thu nhập cá nhân
    3. 付加価値税 ふかかちぜい PHÓ GIA GIÁ TRỊ Thuế giá trị gia tăng
    4 .源泉徴収税 げんせんちょうしゅう ぜい NGUYÊN TUYỀN TRƯNG THU Thuế tận thu
    5. 住民税 じゅうみんぜい TRÚ DÂN THUẾ Thuế cư trú
    6. 事業税 じぎょうぜい SỰ NGHIỆP THUẾ Thuế doanh nghiệp
    7. 消費税 しょうひぜい TIÊU PHÍ THUẾ Thuế tiêu dùng
    8. 直接税 ちょくせつぜい TRỰC TIẾP THUẾ Thuế trực tiếp
    9. 間接税 かんせつぜい GIAN TIẾP THUẾ Thuế gián tiếp
    10. 率 りつ SUẤT Tỷ lệ
    11. 引き上げ ひきあげ DẪN THƯỢNG Tăng
    12.引き下げ ひきさげ DẪN HẠ Giảm
    13. 前倒し まえだおし TIỀN ĐẢO Tiến hành trước
    14. される Áp dụng
    15. 一定期間 いっていきかん NHẤT ĐỊNH KÌ GIAN Trong 1 khoảng thời gian nhất định
    16. 優遇税 ゆうぐうぜい ƯU NGỘ THUẾ Thuế ưu đãi
    17. 投資 とうし ĐẦU TƯ Đầu tư
    18. 累進課税 るいしんかぜい LŨY TIẾN KHÓA THUẾ Thuế lũy tiến
    19. 対価 たいか ĐỐI GIÁ Tiền lãi
    20. 相続 そうぞく TƯƠNG TỤC Thừa kế
    21. 株式 かぶしき CHU THỨC Cổ phiếu
    22. 控除 こうじょ KHỐNG TRỪ Khấu trừ
    23. 所得控除 しょとくこうじょ SỞ ĐẮC KHỐNG TRỪ Khấu trừ gia cảnh
    24. 免除 めんじょ MIỄN TRỪ Miễn trừ
    25. 業種 ぎょうしゅ NGHIỆP CHỦNG Các loại ngành nghề
    26. 現地 げんち HIỆN ĐỊA Trong nước
    27. 締結 ていけつ ĐẾ KẾT Ký kết
    28. 借入金 かりいれきん TÁ NHẬP KIM Tiền cho vay
    29. 商標権 しょうひょうけん THƯƠNG TIÊU QUYỀN Quyền nhãn hiệu
    30. 技術移転 ぎじゅついてん KĨ THUẬT DI CHUYỂN Chuyển gia công nghệ
    31. 有無 うむ HỮU VÔ Có hay không
    32. 申告 しんこく THÂN CÁO Giấy khai, báo cáo
    33. 納付 のうふ NẠP PHÓ Nộp
    34. 税額 ぜいがく THUẾ NGẠCH Tiền thuế
    35. 定款記載資本 ていかんきさいしほん ĐỊNH KHOẢN KÍ TÁI TƯ BẢN Thuế đăng ký doanh nghiệp
    36. 定める さだめる ĐỊNH Quyết định
    37. 超 ちょう SIÊU Siêu
    38. 納める おさめる NẠP Nộp
    39. 納税者 のうぜいしゃ NẠP THUẾ GIẢ Người đóng thuế
    40. 負担 ふたん PHỤ ĐAM Gánh vác

    Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei chinh phục tiếng nhật nhé!
     



  2. khanhtoan131325

    khanhtoan131325 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/3/2018
    Bài viết:
    59
    Lượt thích:
    8
    Kinh nghiệm:
    8
  3. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/2/2017
    Bài viết:
    47
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    8
    Nghề nghiệp:
    Marketing
    @khanhtoan131325 Đến Kosei học ngay trong giai đoạn nước rút này nhé :D
     
  4. khanhtoan131325

    khanhtoan131325 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/3/2018
    Bài viết:
    59
    Lượt thích:
    8
    Kinh nghiệm:
    8
    hay qua SOFL chơi với mình đi <3
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...