[Từ] Khái

Trong chuyên mục 'Đại cương' đăng bởi Dagnabbit, 7/1/2015. — 178.424 Lượt xem

  1. Dagnabbit

    Dagnabbit Thành viên mới

    [Từ] Khái

    I. -Ngữ nguyên 1: từ tổ ngữ Việt-Mường kʰaːlʔ " >*k-haːlʔ > kʰaːlʔ ("hổ")
    -Danh từ: con hổ
    -Đồng căn ngữ: kuhaːl³ (Sách, Rục); kəhaːl¹ (Thà Vừng); *kʰaːl³ (tổ ngữ Pong); kʰaːl (Pong - Toum); kʰaːn (Pong - Liha); kʰaːl³ (Thổ - Chăm); kʰaːl³ (Mường - Sơn La); kʰaːn³ (Mường - Thanh Hoá)

    II. -Ngữ nguyên 2: từ Hán-Việt 概 ("cái chung; cái bao quát")
    -Phái sinh: đại khái; khái quát; khái lược; khái niệm
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...