Từ đi với " Go "

Trong chuyên mục 'Luyện tiếng Anh' đăng bởi thungan_dhqn, 30/4/2012. — 6.523 Lượt xem

  1. thungan_dhqn

    thungan_dhqn Thành viên thân thiết Staff Member Thành viên thân thiết

    Từ đi với " Go "

    To go aboard: Lên tàu
    To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
    To go about one's usual work: Lo công việc theo thường lệ
    To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì
    To go across a bridge: Đi qua cầu
    To go against the current: Đi ngược dòng nước
    To go against the tide: Đi nước ngược; ngược chiều nước
    To go all awry: (Kế hoạch) Hỏng, thất bại
    To go along at easy jog: Đi thong thả, chạy lúp xúp
    To go along dot-and-go-one: Đi cà nhắc
    To go among people: Giao thiệp với đời
    To go and seek sb: Đi kiếm người nào
    To go around the world: Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu)
    To go ashore: Lên bờ
    To go astray: Đi lạc đường
    To go at a crawl: Đi lê lết, đi chầm chậm
    To go at a furious pace: Chạy rất mau; rất hăng
    To go at a good pace: Đi rảo bước
    To go at a snail's pace: Đi chậm như rùa, đi rất chậm chạp
    To go at a spanking pace: (Ngựa) Chạy mau, chạy đều
    To go at the foot's pace: Đi từng bước
    To go away for a fortnight: Đi vắng hai tuần lễ
    To go away for ever: Đi không trở lại
    To go away with a flea in one's ear: Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề
    To go away with sth: Đem vật gì đi
    To go away with sth: Lấy, mang vật gì đi
    To go back into one's room: Trở vào phòng của mình
    To go back into the army: Trở về quân ngũ
    To go back on one's word: Không giữ lời, nuốt lời
    To go back the same way: Trở lại con đường cũ
    To go back to a subject: Trở lại một vấn đề
    To go back to one's native land: Trở về quê hương, hồi hương
    To go back to the beginning: Bắt đầu lại, khởi sự lại
    To go back to the past: Trở về quá khứ, dĩ vãng
    To go back two paces: Bước lui hai bước
    To go backwards: Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui
    To go bad: Bị thiu, bị thối
    To go bail (to put in bail) for sb: Đóng tiền bảo lãnh cho người nào
    To go bananas: (Lóng)Trở nên điên rồ
    To go bankrupt: Phá sản, vỡ nợ, khánh tận
    To go before: Đi tới trước
    To go behind a decision: Xét lại một quyết định
    To go behind sb's words: Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của người nào
    To go beyond all bounds, to pass all bounds: Vượt quá phạm vi, giới hạn
    To go beyond one's authority: Vượt quá quyền hạn của mình
    To go blackberrying: Đi hái dâu
    To go blind with rage: Giận tím cả người
    To go broody: Muốn ấp trứng
    To go bung: Bị vỡ nợ, phá sản
    To go by boat: Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền
    To go by certain principles: Hành động theo một số nguyên tắc nhất định
    To go by certain principles: Làm theo một số nguyên tắc nào đó
    To go by steam: Chạy bằng hơi nước
    To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn
    To go by train: Đi xe lửa
    To go by: Đi ngang qua
    To go chestnutting: Đi hai trái lật, trái dẻ tây
    To go clear round the globe: Đi vòng quanh thế giới
    To go crazy: Phát điên, phát cuồng
    To go cuckoo: (Mỹ) Hơi điên, gàn, không giữ được bình tĩnh
    To go dead slow: Đi thật chậm
    To go dead: (Tay, chân) Tê cóng (vì lạnh)
    To go down (fall, drop) on one's knees: Quì gối
    To go down (from the university): Từ giã (Đại học đường)
    To go down before an opponent: Bị địch thủ đánh ngã
    To go down in an exam: Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi
    To go down into the tomb: Chết, xuống mồ
    To go down the hill: Xuống dốc
    To go down the river: Đi về miền hạ lưu (của con sông)
    To go down to the country: Về miền quê
    To go down to the South: Đi về miền Nam
    To go downhill: "(Đường) Dốc xuống;(xe) xuống dốc;(người) đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại"
    To go down-stream: Đi về miền hạ lưu
    To go downtown: Đi phố
    To go far afield, farther afield: Đi thật xa nhà
    To go far: Đi xa
    To go fifty-fifty: Chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau
    To go fishing at week ends: Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần
    To go fishing: Đi câu cá, đánh cá
    To go flop: "(Tuồng hát) Thất bại;(công việc) hỏng, thất bại; (người) ngã xỉu xuống"
    To go foodless: Nhịn ăn
    To go for a (half-hour's) roam: Đi dạo chơi (trong nửa tiếng đồng hồ)
    To go for a blow: Đi hứng gió
    To go for a doctor: Đi mời bác sĩ
    To go for a drive: Đi chơi bằng xe
    To go for a good round: Đi dạo một vòng
    To go for a horse ride on the beach: Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển
    To go for a quick pee: Tranh thủ đi tiểu
    To go for a ramble: Đi dạo chơi
    To go for a ride, to take a ride: Đi chơi một vòng
    To go for a row on the river: Đi chèo xuồng trên sông
    To go for a run: Đi dạo
    To go for a sail: Đi du ngoạn bằng thuyền
    To go for a short run before breakfast: Chạy chậm một đoạn ngắn trước khi ăn sáng
    To go for a spin: Đi dạo chơi
    To go for a swim: Đi bơi
    To go for a trip round the lake: Đi chơi một vòng quanh hồ
    To go for a trip round the world: Đi du lịch vòng quanh thế giới
    To go for a walk: Đi dạo, đi dạo một vòng
    To go for nothing: Không đi đến đâu, không đạt gì cả
    To go for sb in the papers: Công kích người nào trên mặt báo
    To go from bad to worse: Trở nên càng ngày càng tồi tệ
    To go from hence into the other world: Qua bên kia thế giới (chết, lìa trần)
    To go from worse to worse: Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác
    To go full bat: Đi ba chân bốn cẳng
    To go full tear: Đi rất nhanh
    To go further than sb: Thêu dệt thêm, nói thêm hơn người nào đã nói
    To go gaga: Hóa lẩm cẩm; hơi mát
    To go gaping about the streets: Đi lêu lổng ngoài đường phố
    To go gay: (Đàn bà) Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc
    To go goosy: Rởn tóc gáy
    To go guarantee for sb: Đứng ra bảo lãnh cho ai
    To go halves with sb in sth: Chia xẻ cái gì với ai
    To go home: (Đạn)Trúng đích
    To go home: Về nhà
    To go house hunting: Đi kiếm nhà (để thuê hoặc mua)
    To go hungry: Nhịn đói
    To go in (at) one ear and out (at) the other: Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
    To go in for an examination: Đi thi, dự bị để đi thi
    To go in for one's pipe: Trở về lấy ống điếu
    To go in for riding: Lên ngựa
    To go in for sb: Cầu hôn người nào
    To go in for sports: Ham mê, hâm mộ thể thao
    To go in quest of sb: Đi tìm, kiếm người nào
    To go in terror of sb: Sợ người nào đến xanh mặt
    To go in the direction of Sài Gòn: Đi về phía, ngả Saigon
    To go indoors: Đi vào (nhà)
    To go into a convent: Đi tu dòng nữ
    To go into a house: Đi vào trong nhà
    To go into a huddle with sb: Hội ý riêng với ai
    To go into a question: Xét một vấn đề
    To go into business: Đi vào hoạt động kinh doanh
    To go into consumption: Bị lao phổi
    To go into details: Đi vào chi tiết
    To go into ecstasies over sth: Ngây ngất trước vật gì
    To go into liquidation: Bị phá sản
    To go into mourning: Chịu tang
    To go into rapture: Trong sự say mê
    To go into retreat: Sống ẩn dật
    To go into reverse: Cho (xe) chạy lui lại
    To go into rhapsodies over: Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về.
    To go into the church: Đi tu
    To go into the dock: Tàu vào bến
    To go into the first gear: Sang số một
    To go into the melting-pot: (Bóng) Bị biến đổi
    To go into the union house: Vào nhà tế bần
    To go loose: Tự do, được thả lỏng
    To go mad: Phát điên
    To go mushrooming: Đi nhổ nấm
    To go must: Nổi cơn giận
    To go nesting: Đi gỡ tổ chim
    To go north: Đi về hướng bắc, phương bắc, phía bắc
    To go off at score: Bắt đầu hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận)
    To go off the boil: Hết sôi
    To go off the hooks: Nổi giận, giận dữ; kết hôn
    To go off with sth: Đem vật gì đi
    To go off, to be off: Đi, bỏ đi; trốn, chuồn
    To go on a bender: Chè chén linh đình
    To go on a fool's errand: Có tiếng mà không có miếng
    To go on a hunt for sth: Tìm kiếm vật gì
    To go on a light diet: Ăn những đồ nhẹ
    To go on a pilgrimage: Đi hành hương
    To go on a ten-miled hike: Đi bộ chơi 10 dặm đường
    to go on a voyage: đi du lịch xa bằng đường biển
    To go on appearances: Xét bề ngoài, hình thức
    To go on as before: Làm như trước
    To go on as Hamlet: Đóng vai Hamlet
    To go on board: Lên tàu
    To go on crutches: Đi bằng nạng
    To go on foot, by train: Đi bộ, đi xe lửa
    To go on guard: Đi gác, canh gác
    To go on one's knees: Quì gối
    To go on speaking till one is fit to stop: Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ
    To go on the batter: (Thuyền) Chạy xéo để tránh gió ngược
    To go on the burst: Bày tiệc lớn, ăn uống say sưa
    To go on the gamble: Mê cờ bạc
    To go on the prowl: Đi săn mồi
    To go on the racket: Ham chơi, ham ăn uống say sưa
    To go on the spree: Vui chơi, ăn uống say sưa
    To go on the stage: Bước vào nghề sân khấu
    To go on the streets: Kiếm tiền bằng cách làm gái
    To go on wheels: Trôi chảy, tiến hành tốt đẹp
    To go one's own way: Làm theo ý riêng, sở thích của mình
    To go out (on strike): Làm reo (đình công)
    To go out gunning: Đi săn bắn
    To go out in a hurry: Đi ra vội vàng, hấp tấp đi ra
    To go out in the poll: Đỗ thường
    To go out of fashion: Quá mốt, lạc hậu thời trang
    To go out of mourning: Mãn tang
    To go out of one's mind: Bị quên đi
    To go out of one's way (to do sth): Cất công chịu khó làm việc gì
    To go out of the subject: Ra ngoài đề, lạc đề
    to go out of view: đi khuất không nhìn thấy được nữa
    To go out poaching on a farmer's land: Đi bắt trộm thú của nông trại
    To go out to dinner: Đi ăn cơm khách, ăn cơm tiệm
    To go out unobserved: Đi ra ngoài không ai thấy
    To go out with a gun: Đi săn
    To go out, walk out: Đi ra
    To go overboard: Rất nhiệt tình
    To go part of the distance on foot: Đi bộ một quãng đường
    To go past: Đi qua
    To go phut: Sụp đổ, tan vỡ, thất bại
    To go prawning: Đi câu tôm
    To go quail-netting: Đi giật lưới để bắt chim cút
    To go right on: Đi thẳng tới
    To go round the globe: Đi vòng quanh địa cầu
    To go round with the hat/to make the hat go round/ to pass round the hat,/ to send round the hat: Đi lạc quyên
    To go sealing: Đi săn hải báo
    To go shares with sb in the expense of a taxi: Góp tiền với người nào để đi xe tắc xi
    To go shooting: Đi săn bắn
    To go shrimping: Đi bắt tôm
    To go skating before the thaw sets in: Đi trượt tuyết trước khi tuyết tan
    To go slow: Đi chậm
    To go slower: Đi chậm lại
    To go smash: (Nhà buôn) Bị phá sản
    To go snacks with sb in sth: Chia vật gì với người nào
    To go sour: Trở nên xấu, khó chịu
    To go spare: Nổi giận
    To go straight forward: Đi thẳng tới trước
    To go straight: Đi thẳng
    To go ta-tas: Đi dạo một vòng
    To go the pace: "1.Ăn chơi phóng đãng; 2.Đi nhanh"
    To go through a terrible ordeal: Trải qua một cuộc thử thách gay go
    To go through all the money: Tiêu hết tiền
    To go through fire and water: Trải qua nguy hiểm
    To go through one's facing: Qua sự kiểm tra về năng khiếu
    To go through the roof: Nổi trận lôi đình
    To go through thick and thin for sb: Mạo hiểm vì người nào
    To go to a better world: Chết, qua bên kia thế giới
    To go to a place: Đi đến một nơi nào
    To go to and fro: Đi tới đi lui
    To go to bed with the lamb and rise with the lark: Ngủ sớm dậy sớm, ngủ sớm như gà
    To go to bed; to go to bye bye Đi ngủ
    " To go to Cap.St (Cap Saint Jacques)
    Jacques for a sniff of the briny: " Đi cấp để hứng gió biển
    To go to clink, to be put in clink: Bị giam
    To go to communion: Đi rước lễ
    To go to confession: Đi xưng tội
    To go to earth: (Chồn) Núp, trốn trong hang
    To go to England via Gibraltar: Đi đến Anh qua Gi-bran-ta
    To go to extremes / to run to an extreme: Dùng đến những biện pháp cực đoan
    To go to glory: Chết
    To go to ground: Núp, trốn vào trong hang, chun (chui) xuống lỗ
    To go to heaven: Lên thiên đàng
    To go to ones's head: 1.Làm rối trí, gây kích thích;
    To go to pieces: Bị suy sụp, bị mất bình tĩnh
    To go to pot: (Thtục)Tiêu ma, hỏng bét
    To go to rack and ruin: Đổ nát, tiêu tan, tan thành mây khói
    To go to roost: (Người) Đi ngủ
    To go to ruin: Bị đổ nát
    To go to sb's funeral: Đi đưa đám ma người nào
    To go to sb's relief: Giúp đỡ người nào
    To go to stool: Đi tiêu
    To go to stools: Đi tiêu, đi ỉa
    To go to the bad: (Người)Trở nên hư hỏng, hư đốn
    To go to the bat with sb: Thi đấu với ai
    To go to the bath: Đi tắm
    To go to the bottom: Chìm
    To go to the devil!: Cút đi!
    To go to the devil: Phá sản, lụn bại
    To go to the fountain-head: Tham cứu nguồn gốc
    To go to the greenwood: Vào rừng ở; sống ngoài pháp luật
    To go to the hairdresser's for a perm: Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn
    To go to the kirk: Đi nhà thờ
    To go to the play: Đi xem kịch
    To go to the poll: Dự cuộc đầu phiếu
    To go to the races and have a flutter: Đi coi chạy đua và đánh cá
    To go to the theatre: Đi xem hát
    To go to the tune of: Phổ theo điệu
    to go to the vote: đi bỏ phiếu
    To go to the wall: Thất bại
    To go to town to do some shopping: Đi phố mua sắm một vài thứ
    To go to wrack and ruin: Bị suy sụp, đổ nát
    To go to, to mount, the scaffold: Lên đoạn đầu đài
    To go together: Đi chung với nhau
    To go too far: Đi xa quá
    To go up (down) the stream: Đi ngược dòng
    To go up a form: (Học) Lên lớp
    To go up in an aeroplane: Lên phi cơ
    To go up in the air: Mất bình tĩnh
    To go up the line: Ra trận
    To go up the stairs: Bước lên thang lầu
    To go up to the university: Vào trường Đại học
    To go up: Đi lên
    To go upstairs: Lên lầu
    To go uptown: Đi lên khu dân cư ven đô
    To go vacationing: Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
    To go west: Đi về hướng tây
    To go with a girl: Theo đuổi, theo tán một cô gái; đi với gái
    To go with child: (Đàn bà) Có chửa, có mang
    To go with the stream: Theo dòng (nước), theo trào lưu
    To go with wind in one's face: Đi ngược chiều gió
    To go with young: (Thú) Có chửa, có mang
    To go within: Đi vào trong nhà, trong phòng
    To go without food: Nhịn ăn
    To go, come out on strike: Bãi công, đình công
    To go, ride, at a foot-pace: (Ngựa) Đi, chạy chậm, chạy bước một

    ( sưu tầm )
     


    dolien, tuantupk, thi55cnsh4 bạn khác thích điều này.

  2. maruko.

    maruko. nothing Staff Member Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    4/4/2012
    Bài viết:
    2.567
    Lượt thích:
    2.018
    Kinh nghiệm:
    113
    nhiều thế này cơ à?
    làm sao thuộc hết đây ?
     
  3. ukthilamsao

    ukthilamsao _Em_Trai_A.D.M.I.N Staff Member Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    9/10/2011
    Bài viết:
    597
    Lượt thích:
    368
    Kinh nghiệm:
    63
    Nghề nghiệp:
    Học sinh
    To go aboard: Lên tàu
    To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
    To go about one's usual work: Lo công việc theo thường lệ
    To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì
    To go across a bridge: Đi qua cầu
    To go against the current: Đi ngược dòng nước
    To go against the tide: Đi nước ngược; ngược chiều nước
    To go all awry: (Kế hoạch) Hỏng, thất bại
    To go along at easy jog: Đi thong thả, chạy lúp xúp
    To go along dot-and-go-one: Đi cà nhắc
    To go among people: Giao thiệp với đời
    To go and seek sb: Đi kiếm người nào
    To go around the world: Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu)
    => Hôm nay học từng này, ai học với em không ???
     
    kohsuynghi thích điều này.
  4. thi55cnsh

    thi55cnsh Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    5/4/2011
    Bài viết:
    837
    Lượt thích:
    509
    Kinh nghiệm:
    63
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    VietNam Forestry University -VFU
    nhìn cũng muốn choáng quá à . hihi. nhưng cũng phải từ từ rồi. hiện tại mình ko có nhiều time rồi. hix
     
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...
TOP