1. khanhtoan131325

    khanhtoan131325 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh kinh tế – ngoại thương

    Kinh tế và ngoại thương là hai tiền đề để giúp đất nước phát triển và giàu mạnh, và để phát triển tối ưu 2 mảng trên thì đòi hỏi chúng ta cần phải liên kết với thị trường quốc tế. Hay nói cách khác chúng ta được đòi hỏi phải có thể sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh. Cụ thể, chính là kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương.

    [​IMG]

    Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương.
    1. debit Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
    2. Loan-office Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái
    3. Debenture holder Người giữ trái khoán
    4. Irrevocable credit Thư tín dụng không hủy ngang
    5. Redeem debenture Trái khoán trả dần
    6. Issue of debenture Sự phát hành trái khoán\
    7. Medium credit Tín dụng trung hạn (thời hạn đến năm)
    8. Registered debenture Trái khoán ký danh
    9. Variable interest debenture Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
    10. Unissued debenture Cuống trái khoán
    11. Debit advice Giấy báo nợ
    12. Debit balance Số dư nợ
    13. Debit request Giấy đòi nợ
    14. Debit side Bên nợ
    15. Settlement Sự giải quyết, sự thanh toán, sự quyết toán
    16. Settlement of accounts Sự quyết toán tài khoản
    17. Settlement of a claim Sự giải quyết khiếu nại
    18. Settlement of a debt Sự thanh toán nợ
    19. Settlement of a dispute Sự giải quyết tranh chấp
    20. Amicable settlement Sự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận
    21. Budget settlement Sự quyết toán ngân sách
    22. Cash settlement Sự thanh toán ngay; sự thanh toán bằng tiền mặt
    23. International settlement Sự thanh toán quốc tế
    24. Multilateral settlement Sự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên
    25. Loan on interest Sự cho vay có lãi
    26. End month settlement Sự quyết toán cuối tháng
    27. Monthly settlement Sự quyết toán hàng tháng
    28. Settlement of a transaction Sự kết thúc một công việc giao dịch
    29. Settlement of an invoice Sự thanh toán một hóa đơn
    30. Settlement market Sự mua hoặc bán
    31. Debenture Trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ
    32. Bearer debenture Trái khoán vô danh
    33. To apply for a plan Làm đơn xin vay
    34. Naked debenture Trái khoán trần, trái khoán không đảm bảo
    35. Preference debenture Trái khoán ưu đãi
    36. Secured debenture Trái khoán công ty có đảm bảo
    37. Unsecured debenture Trái khoán công ty không có đảm bảo
    38. Company Công ty, hội
    39. Company of limited liability Công ty trách nhiệm hữu hạn
    40. Affiliated company Công ty con, công ty dự phần
    41. Holding company Công ty mẹ
    42. Insurance company Công ty bảo hiểm
    43. Join stock company Công ty cổ phần
    44. Multinational company Công ty đa quốc gia
    45. One – man company Công ty một người
    46. Private company Công ty riêng
    47. Private – owned company Công ty tư nhân
    48. Public company Công ty công cộng, công ty nhà nước
    49. Shipping company Công ty hàng hải, công ty vận tải biển
    50. State – owned company Công ty quốc doanh, công ty nhà nước

      [​IMG]
      Từ vựng nhiều chủ đề thông dụng và chuyên ngành khác nhau
      Xem thêm: Cách tự học tiếng Anh
    51. Transnational company Công ty xuyên quốc gia
    52. Subsidiary company Công ty con
    53. Unlimited (liability) company Công ty trách nhiệm vô hạn
    54. Warehouse company Công ty kho
    55. Express company Công ty vận tải tốc hành
    56. Foreign trade company Công ty ngoại thương
    57. Joint state – private company Công ty công tư hợp doanh
    58. Investment service company Công ty dịch vụ đầu tư
    59. Trading company Công ty thương mại
    60. Limited (liability) company Công ty trách nhiệm hữu hạn
    61. Bubble company Công ty ma
    62. Mixed owenership company Công ty hợp doanh
    63. Company limited by shares Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần
    64. Limited partnership Công ty hợp danh hữu hạn
    65. The merge of companies/Amagation Sự hợp nhất các công ty
    66. To form a company Thành lập một công ty
    67. To dissolve a company Giải thể một công ty
    68. To wind up a company Thanh toán một công ty
    69. Industrial company Công ty kỹ nghệ (sản xuất)
    70. Build – in – department Bộ phận ghép nhỏ lo việc xuất khẩu
    71. Build – in export department Bộ phận xuất khẩu
    72. Build – in import department Bộ phận nhập khẩu
    73. Separated department Bộ phận riêng biệt
    74. Export subsidiary company Công ty con xuất khẩu
    75. Branch Chi nhánh
    76. Prefabrication plant Phân xưởng gia công
    77. Overdraw account Tài khoản rút quá số dư với sự đồng ý của
    78. Travelling agent Nhân viên lưu động
    79. Comprador Người mại bản
    80. Universal agent Đại lý toàn quyền
    81. Carrrier’s agent Đại lý vận tải
    82. Shipping agent Đại lý giao nhận
    83. Charterer’s/Chartering agent Đại lý thuê tàu
    84. Collecting agent Đại lý thu hộ
    85. Insurance agent Đại lý bảo hiểm
    86. Special agent Đại lý đặc biệt
    87. To be out of business vỡ nợ, phá sản
    88. To do business with somebody buôn bán với ai
    89. Banking business nghiệp vụ ngân hàng
    90. Forwarding business hãng đại lý giao nhận, công tác giao nhận
    91. Retail business thương nghiệp bán lẻ, việc kinh doanh bán lẻ
    92. Businessman nhà kinh doanh
    93. Business is business Công việc là công việc
    94. Cash business việc mua bán bằng tiền mặt
    95. Complicated business công việc làm ăn rắc rối
    96. Credit in business tín dụng trong kinh doanh
    97. International business Việc kinh doanh quốc tế
    98. Increase of business Sự tăng cường buôn bán
    99. Man of business Người thay mặt để giao dịch
    100. Stagnation of business Sự đình trệ việc kinh doanh
    Trên đây là tổng hợp 100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương. Chúc các bạn học tốt.
    Nguồn: http://benative.vn/bi-quyet-hoc-tie...thuong-158.html
     



Từ khóa:

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...