Tính từ N2

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi dung Kosei, 16/4/2018. — 14.257 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tính từ N2

    Tổng hợp tính từ thường gặp N2 (Phần 1)
    [​IMG]



    1. ありがたい: biết ơn, cảm ơn
    2. めでたい: điều thuận lợi, điềm lành, hạnh phúc
    3. 幸(さいわ)い: may mắn
    4. 恋(こい)しい: nhớ thương, yêu dấu
    5. 懐(なつ)かしい: hoài niệm
    6. 幼(おさな)い: ngây thơ, trẻ con
    7. 心細(こころぼそ)い: cô đơn
    8. かわいそう: đáng thương, tội nghiệp
    9. 気(き)の毒(どく): đáng thương, tiếc thương
    10. 貧(まず)しい: nghèo
    11. 惜(お)しい: đáng tiếc
    12. しつこい: đậm, nồng, lằng nhằng
    13. くどい: dài dòng
    14. 騒々(そうぞう)しい: om sòm, huyên náo
    15. 慌(あわ)ただしい: bận rộn
    16. そそっかしい: hấp tấp, vội vàng
    17. 思(おも)いがけない: không mong đợi
    18. くだらない: tầm phào, vô vị
    19. ばかばかしい: ngu ngốc
    20. でたらめ: bừa bãi, tạp nham
    21. だらしない: luộm thuộm, cẩu thả, bừa bãi
    22. ずうずうしい: trơ trẽn, mặt dày
    23. ずるい: quỷ quyệt, láu cá
    24. 憎(にく)らしい: đáng ghét
    25. 険(けわ)しい: khó khăn, hiểm trở
    26. 鈍(にぶ)い: cùn, chậm chạp
    27. 鋭(するど)い: sắc, nhọn, đau nhói
    28. あらい: thô bạo, cục mịch
    29. 強引(ごういん): cưỡng ép, ép buộc
    30. かって: ích kỷ
    31. 強気(つよき): vững vàng, kiên định
    32. 頑固(がんこ): cứng đầu
    33. 過剰(かじょう): quá, thừa
    34. 重大(じゅうだい): trọng đại, quan trọng
    35. 気楽(きらく): nhẹ nhõm, thoải mái, dễ chịu
    36. 安易(あんい): đơn giản, dễ dàng
    37. 単純(たんじゅん): đơn giản
    38. 純粋(じゅんすい): ngây thơ, trong sáng
    39. 透明(とうめい): trong suốt
    40. さわやか: dễ chịu, sảng khoái
    Cùng Kosei tìm hiểu một số lưu ý cho kỳ thi nữa nhé: Những lưu ý trong bài thi JLPT ngữ pháp tiếng Nhật N2.
     





  2. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/2/2017
    Bài viết:
    48
    Lượt thích:
    4
    Kinh nghiệm:
    8
    Nghề nghiệp:
    Marketing
    cám ơn bạn
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...