Tiếng Nhật theo chủ đề du lịch

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi nagomi, 10/9/2018. — 6.415 Lượt xem

  1. nagomi

    nagomi Thành viên mới

    Tiếng Nhật theo chủ đề du lịch

    Hôm nay NAGOMI Academy gửi đến các bạn một số từ vựng cần thiết về chủ đề du lịch. Mọi người cùng note lại những từ vựng sau là có thể nhấc hành lý đi khám phá Nhật Bản nhé.

    1. ガイド ガイド: Hướng dẫn viên
    2. ホテル: Khách sạn
    3. レストラン: Nhà hàng
    4. 出発(しゅっぱつ: Xuất phát / khởi hành
    5. 集合(しゅうごう): Tập trung / tập hợp
    6. 教会(きょうかい): Nhà thờ
    7. 動物園(どうぶつえん): Sở thú
    8. 博物館(はくぶつかん): Viện bảo tàng
    9. 遊園地(ゆうえんち): Khu vui chơi giải trí
    10. 郊外(こうがい): Ngoại ô
    11. 名所旧跡(めいしょきゅうせき): Khu danh thắng di tích cổ
    12. 回る(まわる): Vòng quanh / dạo quanh
    13. 歴史記念館(れきしきねんかん): Bảo tàng lịch sử
    14. 戻る(もどる): Quay về
    15. 到着(とうちゃく): Tới nơi
    16. 航空券(こうくうけん) :vé máy bay
    17. 満席(まんせき): Hết chỗ
    18. 一番の便(いちばんのびん): Chuyến bay sớm nhất
    19. 空いている(あいている): Còn chỗ / trống chỗ
    20. 日程(にってい): Lịch trình
    21. 荷物(にもつ): Hành lý
    22. ふもと : Chân núi
    23. 中腹(ちゅうふく): Lưng núi
    24. 頂上(ちょうじょう): Đỉnh núi
    25. 時刻(じこく): Thời điểm
    26. 空港(くうこう): Sân bay
    27. 日帰り旅行(ひがえりりょこう): Du lịch đi về trong ngày
    28. 乗り物(のりもの): Phương tiện di chuyển
    29. 登山口(とざんぐち): Cửa đi lên núi
    30. ケーブルカー :Xe cáp
    31. 改札口(かいさつぐち): Cửa soát vé
    32. ハイキングコース :Tour leo núi
    33. 所要時間(しょようじかん): Thời gian tham quan
    34. 休憩所(きゅうけいじょ): Chỗ nghỉ / dừng chân
    35. 景色(けしき) : Cảnh sắc / phong cảnh
    36. チケットセンター: Trung tâm / cửa hàng bán vé
    37. 指定券(していけん): Vé đặt trước
    38. 招待券(しょうたいけん): Vé mời
    39. 入場券(にゅうじょうけん): Vé vào cổng
    40. 旅行客同士(りょこうきゃくどうし): Nhóm khách du lịch
    41. 車貸す(くるまかす): Mượn xe
    42. 世界各国を回る (せかいかっこくをまわる : Vòng quanh thế giới
    43. 名所(めいしょ ):Danh thắng cảnh
    44. 旅行先(りょこうさき): Điểm du lịch
    45. 買い物が目当て(かいものがめあて): Mục đích mua sắm
    46. グループ旅行(グループりょこう): Du lịch theo nhóm
    47. 荷物を積み下ろす(にもつをつみおろす): Bốc dỡ hành lý xuống
    48. 旅行用の鞄(りょこうようのかばん): Vali du lịch
    49. 詰める(つめる): Nhồi nhét (đồ vào vali)
    50. キャスターつき: Vali có bánh xe
    51. 料金 (りょうきん) Tiền phí
      預ける (あずける )Gửi gắm, giao phó
      53. 自動ロック じどうろっく Khóa tự động
      54. 貴重品 (ひちょうひん) Đồ quý giá
      55. 間借りする (まがりする): Thuê phòng
      56. チェックイン :Nhập phòng
      57. チェックアウト :Trả phòng
      58. 市内通話 (しないつうわ ) :Điện thoại trong thành phố
      59. 市外通話 (しがいつうわ ): Điện thoại ngoài thành phố
      60. 国際電話 (こくさいでんわ): Điện thoại quốc tế
      61. 電話交換局 (でんわこうかんきょく) :Tổng đài
      62. オペーレター :Tổng đài
      63. 明朝 (みょうちょう) :Sáng sớm
      64. サウナ :Tắm hơi
      65. 待機する (たいきする) :Nán lại, chờ đợi…
      66. ラウンジ:phòng trò chuyện
      67. 宴会場 (えんかいじょう): Phòng tiệc
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...