1. bongsara

    bongsara Thành viên mới

    Tiếng Anh giao tiếp văn phòng: Bí quyết học không thể chuẩn hơn

    Là một nhân viên văn phòng, bạn không thể chỉ đến công ty, im lặng làm việc rồi đi về. Bạn cần phải giao tiếp. Nhất là trong thời buổi hiện nay, nói chuyện với nhau bằng tiếng Việt thôi là chưa đủ. Bạn phải luôn chuẩn bị sẵn sàng cho các tình huống giao tiếp với người nước ngoài trong môi trường công sở của bạn. Hiểu được điều đó, trong bài viết hôm nay, Toppick.vn sẽ chia sẻ cho bạn bộ từ vựng tiếng Anh công sở, những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng cơ bản cũng như phương pháp học hiệu quả nhất. Hãy theo dõi nhé…

    Trước tiên… dân văn phòng vẫn ngại giao tiếp tiếng Anh, lí do là gì?
    1. Thiếu vốn từ vựng

    Để giao tiếp tiếng Anh tốt không chỉ cần phát âm mà vốn từ cũng rất quan trọng. Nhưng để có vốn từ phong phú, bạn cần phải tích lũy mỗi ngày bằng cách tạo cho mình thói quen học. Ví dụ mỗi ngày học 8 -10 từ mới và cách sử dụng của các từ đó. Dần dần, vốn từ tiếng Anh của bạn sẽ cải thiện đáng kể. Đây cũng chính là hành trang cơ bản giúp dân văn phòng không bị ngại nói tiếng Anh nữa.

    2. Thiếu tự tin khi nói tiếng Anh
    Bạn biết đó, tự tin là yếu tố chính giúp bạn nói tiếng Anh tốt hơn đó. Tuy nhiên nhiều người sợ mình nói sai, sợ người khác chê cười. Như vậy nếu bạn cứ mãi suy nghĩ như vậy thì càng không thể nói tốt được. Tình trạng này cứ kéo dài thì sẽ tạo thói quen ngại giao tiếp ngoại ngữ và bạn càng không thể học được tiếng Anh.

    3. Chưa tạo môi trường nói tiếng Anh


    [​IMG]
    Tiếng Anh giao tiếp văn phòng cơ bản

    Môi trường là yếu tố quan trọng giúp bạn luyện tiếng Anh nhiều hơn. Tuy nhiên với dân văn phòng nhiều người cho rằng mình không có môi trường nói tiếng Anh. Nên họ không biết luyện như thế nào. Nếu chỉ học ngữ pháp tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh hàng ngày mà không áp dụng vào cuộc sống hàng ngày thì những kiến thức đó chỉ là kiến thức chết, không bao giờ có thể sử dụng được.

    Nếu vượt qua được những trở ngại nêu trên thì việc nói tiếng Anh với dân văn phòng sẽ cực kỳ đơn giản rất nhiều đó.

    Bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp văn phòng cơ bản
    Từ vựng tiếng Anh liên quan đến các phòng ban trong công ty

    + Department: Phòng, ban

    + Accounting department: Phòng kế toán

    + Audit department: Phòng Kiểm toán

    + Sales department: Phòng kinh doanh

    + Administration department: Phòng hành chính

    + Human Resources department: Phòng nhân sự

    + Customer Service department: Phòng Chăm sóc Khách hàng

    + Financial department: Phòng tài chính

    + Research & Development department: Phòng nghiên cứu và phát triển

    + Quality department: Phòng quản lý chất lượng



    [​IMG]
    Tiếng Anh giao tiếp văn phòng cơ bản

    Từ vựng liên quan đến các chức vụ trong công ty
    + Chairman: Chủ tịch

    + The board of directors: Hội đồng quản trị

    + CEO-Chief Executives Officer: Giám đốc điều hành, tổng giám đốc

    + Director: Giám đốc

    + Deputy/vice director: Phó giám đốc

    + Assistant manager: Trợ lý giám đốc

    + Shareholder: Cổ đông

    + Head of department: Trưởng phòng

    + Deputy of department: Phó phòng

    + Manager: Quản lý

    + Team leader: Trưởng nhóm

    + Employee: Nhân viên

    +m Trainee: Nhân viên tập sự

    + Worker: Công nhân



    [​IMG]
    Tiếng Anh giao tiếp văn phòng cơ bản

    Từ vựng tiếng Anh văn phòng liên quan đến phúc lợi, chế độ cho người lao động
    + Holiday entitlement: Chế độ ngày nghỉ được hưởng

    + Maternity leave: Nghỉ thai sản

    + Travel expenses: Chi phí đi lại

    + Promotion: Thăng chức

    + Salary: Lương

    + Salary increase: Tăng lương

    + Pension scheme: Chế độ lương hưu

    + Health insurance: Bảo hiểm y tế

    + Sick leave: Nghỉ ốm

    + Working hours: Giờ làm việc

    + Agreement: Hợp đồng

    + Resign: Từ chức

    Những tình huống giao tiếp tiếng Anh văn phòng, dân công sở không thể không biết
    Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng khi làm việc với khách hàng, đối tác

    + I’m honored to meet you. Thật vinh hạnh được gặp anh/chị.

    + Sorry to keep you waiting. Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ.

    + Will you wait a moment, please? Xin anh/chị vui lòng chờ một chút có được không?

    + You are welcomed to visit our company. Chào mừng anh/chị đến thăm công ty.

    + May I introduce myself? Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ?

    + Let’s get down to the business, shall we? Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?

    + Can I help you? Tôi có thể giúp gì được anh/chị?

    + Can we meet (up) to talk about…? Chúng ta có thể gặp nhau để nói về…không?

    + Shall we make it 2 o’clock? Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?

    + I hope to visit your factory. Tôi hy vọng được tham quan nhà máy của anh.

    + This is my name card. Đây là danh thiếp của tôi.

    + I hope to conclude some business with you. Tôi hi vọng có thể ký kết làm ăn với anh/chị.

    + We’ll have the contract ready for signature. Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng hợp đồng cho việc ký kết.

    Một số câu hỏi tiếng Anh văn phòng để khai thác, hiểu rõ hơn về đối tác


    [​IMG]
    Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng

    + How long has your company been established? Công ty anh/chị được thành lập bao lâu rồi?

    + How many departments do you have? Công ty anh/chị có bao nhiêu phòng ban?

    + How many employees do you have? Công ty anh/chị có bao nhiêu nhân viên?

    + Can I have a look at the production line? Anh/Chị có thể cho tôi xem dây chuyền sản xuất được không?

    + I’m in sales department. Tôi làm ở bộ phận bán hàng.

    + How long does it take you to get to work? Anh/Chị đi đến cơ quan làm việc mất bao lâu?

    + How do you get to work? Anh/Chị đến cơ quan bằng phương tiện gì?

    + How long have you worked here? Anh/Chị đã làm việc ở đây bao lâu rồi?

    + Here’s my business card. Đây là danh thiếp của tôi.

    + What time does the meeting start? Mấy giờ cuộc họp bắt đầu?

    + What time does the meeting finish? Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?

    + I’m going out for lunch. Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa.

    Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp với đồng nghiệp tại văn phòng
    1. Introducing Yourself

    • “Hi [name], nice to meet you:

    • Nói điều này với người bạn vừa gặp lần đầu tiên. Lặp đi lặp lại tên của họ sẽ giúp bạn nhớ nó.

    • “I’m still learning English, so please speak slowly.”

    • để yêu cầu một người nào đó nói tiếng Anh chậm lại,.đây là một cách lịch sự

    • “I just started working here. I’m the new [name of your job].”

    • bạn là người mới bạn có thể nói với mọi người với câu này.

    • “I’m working in the [name] department. What do you do here?” Khi bạn tự giới thiệu về mình, hãy nói với người mà bạn làm việc cho bộ phận của bạn cho mọi người biết
    2. Chào hỏi
    • “How’s everything?/How’s it going?”: Đây là những cách phổ biến để nói “How are you?” – mà trong thực tế, nó thực sự không được sử dụng thường xuyên

    • “How was your weekend?/How did your weekend go?”: khi họ đã có một cuối tuần tuyệt vời, hãy hỏi câu này vào ngày thứ 2

    • “I’m doing fine, thanks./Not bad, thanks./Pretty good, thanks.”Nếu ai đó hỏi bạn “How are you doing?”, bạn có thể trả lời theo cách này. Hãy nhớ rằng khi mọi người hỏi “How are you?” như một Hello, họ thường không muốn có một câu trả lời thực sự.
    3. Tìm một thứ gì đấy
    • “Where can I find the (bathroom/coffee maker /[anything])??” Cho đến khi bạn biết tất cả, bạn có thể sử dụng câu này để hỏi. Một cách đơn giản hơn để hỏi là “Where is the [bathroom, etc]?”

    • “Where are we meeting?” bạn có thể sử dụng câu hỏi này nếu bạn không chắc chắn nơi tổ chức cuộc họp

    • “Where can I leave this?” Đây là cách bạn hỏi khi bạn không biết phải đặt áo choàng, ô hay cái gì khác mà bạn mang vào làm.
    4. Tham gia vào cuộc nói chuyện ngắn


    [​IMG]
    Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng

    Đó là cuộc nói chuyện nhẹ nhàng. Bạn có thể trò chuyện về các chủ đề như thời tiết, thức ăn, bất cứ thứ gì không quá nghiêm trọng khi bạn ở cùng phòng với ai đó hoăc đi cùng thang máy hoặc chỉ đứng gần nhau… Và bạn không làm việc, hãy nói những câu chuyện ngắn để hình thành tình bạn và kết nối và rèn luyện nói tiếng Anh.

    • “I love your (shoes/necklace etc.). Where did you get it/them?” dùng để khen ai đó (nói điều gì đó tốt đẹp về một người) để họ cảm thấy thoải mái và đặt câu hỏi sau đó bắt đầu cuộc trò chuyện.

    • “I can’t believe how hot/cold it is today!” Thời tiết luôn là chủ đề an toàn cho những cuộc nói chuyện nhỏ. Bạn có thể sử dụng dòng này cho hầu hết các loại thời tiết. Nếu đó là một ngày đẹp trời, bạn có thể nói “Tôi không thể tin rằng ngày hôm nay thật đẹp.”

    • “So what do you do here?” Nếu bạn chưa gặp một người, bạn có thể hỏi họ về chức vụ của họ tại văn phòng là gì.

    • “How long have you been working here?” Đây là một câu hỏi hay bạn có thể yêu cầu bắt đầu cuộc trò chuyện.
    5. Đi ăn trưa với nhau
    • “Let’s get a coffee sometime.” Đây là một cách ngẫu nhiên để đề nghị một cuộc trò chuyện tốt đẹp cho tương lai.

    • “Let’s grab lunch.”” Bạn có thể sử dụng cụm từ này để gợi ý đi ra ngoài để ăn trưa nhanh.

    • “I know a good place nearby.” Sử dụng câu này nếu bạn muốn đề nghị một nơi tốt để ăn trưa.

    • “Want to order out?” đây là cách bạn yêu cầu nếu có ai muốn đặt hàng giao hàng nếu bạn không muốn đi ra ngoài ăn trưa,

    • “I’ll have the same/I’ll have what (s)he’s having.” Khi bạn ra ngoài ăn trưa, bạn có thể không biết mình muốn gì. Đôi khi bạn chỉ cần yêu cầu một điều tương tự như một trong những đồng nghiệp của bạn. Hãy nhớ rằng bạn chỉ có thể sử dụng cụm từ này sau khi người khác đã đưa ý kiến!
    Đọc tiếp: toppick.vn/languages/english/tieng-anh-giao-tiep-van-phong/
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...