Tiếng Anh Chuyên ngành ô tô

Thảo luận trong 'Thùng rác' bắt đầu bởi hoangthien.ig, 27/10/2014. — 3.936 Lượt xem

  1. hoangthien.ig

    hoangthien.ig Banned

    Gia nhập:
    27/10/2014
    Bài viết:
    0
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    3

    Tiếng Anh Chuyên ngành ô tô

    A
    Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt
    Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
    Air cleaner Lọc gió
    Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió
    Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp
    Alternator Assy Máy phát điện
    Anti-brake system Phanh chống bó cứng
    Auto trans selector lever positions Tay số tự động
    Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động
    "Lugging" the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen
    tới bánh xe.
    ADD (Additional) Thêm
    ADJST (Adjust) Điều chỉnh
    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    AIR pump (Secondary air injection pump) Bơm không khí phụ
    AIR system (Secondary air injection system) Hệ thống bơm không khí phụ
    Airmatic Hệ thống treo bằng khí nén
    APCS (Advanced Pre - Collision System ) Hệ thống cảnh báo phát hiện người đi bộ phía trước
    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thốngđiện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điển sảy ra va chạm
    ASR (Acceleration Skid Regulation) Hệ thống điều tiết sự trượt
    AT (Automatic transmission), MT (Manual transmission) Hộp số tự động và hộp số cơ.
    ATDC : after Top dead center Sau điểm chết trên
    AWS (All Wheel Steering) Hệ thống lái cho cả 4 bánh
    Chi tiết mời các bạn xem thêm tại: soanbaionline.com
     

    phuonguyenpham123 thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...