1. nguyethuysofl123

    nguyethuysofl123 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Thuật ngữ tiếng Anh chủ đề xây dựng – kiến trúc – cầu đường

    Thuật ngữ tiếng Anh về chuyên ngành xây dựng – kiến trúc – cầu đường sẽ rất cần thiết cho những bạn đang hoạt động học tập và nghiên cứu trong lĩnh vực ấy. Vậy chúng ta hãy mau đi tìm hiểu ngay về nó với nhé!



    166 thuật ngữ tiếng Anh về xây dựng – kiến trúc – cầu đường



    Cùng nhau đi tìm những thuật ngữ tiếng Anh cho lĩnh vực vô cùng quan trọng và góp phần to lớn vào những công trình đồ sộ của đất nước ngay thôi nào!



    1

    abraham's cones

    khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông



    2

    accelerator

    (earlystrength admixture) phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông



    3

    acid-resisting concrete

    bê tông chịu axit



    4

    actual load

    tải trọng thực, tải trọng có ích



    5

    additional load

    tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm



    6

    aerated concrete

    bê tông xốp/ tổ ong



    7

    after anchoring

    sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực



    8

    agglomerate-foam conc.

    bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ



    9

    air-entrained concrete

    bê tông có phụ gia tạo bọt



    10

    air-placed concrete

    bê tông phun



    11

    allowable load

    tải trọng cho phép



    12

    alloy steel

    thép hợp kim



    13

    alternate load

    tải trọng đổi dấu



    14

    anchor sliding

    độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép



    15

    anchorage length

    chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép



    16

    angle bar

    thép góc



    17

    angle brace

    (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo



    18

    antisymmetrical load

    tải trọng phản đối xứng



    19

    apex load

    tải trọng ở nút (giàn)



    20

    architectural concrete

    bê tông trang trí



    21

    area of reinforcement

    diện tích cốt thép



    22

    armoured concrete

    bê tông cốt thép



    23

    arrangement of longitudinal reinforcement cut-out

    bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm



    24

    arrangement of reinforcement

    bố trí cốt thép



    25

    articulated girder

    dầm ghép



    26

    asphaltic concrete

    bê tông atphan



    27

    assumed load

    tải trọng giả định, tải trọng tính toán



    28

    atmospheric corrosion resistant steel

    thép chống rỉ do khí quyển



    29

    average load

    tải trọng trung bình



    30

    axial load

    tải trọng hướng trục



    31

    axle load

    tải trọng lên trục



    32

    bag

    bao tải (để dưỡng hộ bê tông)



    33

    bag of cement

    bao xi măng



    34

    balance beam

    đòn cân; đòn thăng bằng



    35

    balanced load

    tải trọng đối xứng



    36

    balancing load

    tải trọng cân bằng



    37

    ballast concrete

    bê tông đá dăm



    38

    bar

    (reinforcing bar) thanh cốt thép



    39

    basement of tamped concrete

    móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông



    40

    basic load

    tải trọng cơ bản



    41

    beam of constant depth

    dầm có chiều cao không đổi bedding: móng cống



    42

    beam reinforced in tension and compression

    dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén



    43

    beam reinforced in tension only

    dầm chỉ có cốt thép chịu kéo



    44

    bearable load

    tải trọng cho phép



    45

    bed load

    trầm tích đáy



    46

    before anchoring

    trước khi neo cốt thép dự ứng lực



    47

    bending load

    tải trọng uốn



    48

    bent-up bar

    cốt thép uốn nghiêng lên



    49

    best load

    công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)



    50

    bituminous concrete

    bê tông atphan



    51

    bond beam

    dầm nối



    52

    bonded tendon

    cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông



    53

    bored pile

    cọc khoan nhồi



    54

    bottom lateral

    thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn



    55

    bottom reinforcement

    cốt thép bên dưới (của mặt cắt)



    56

    bow girder

    dầm cong



    57

    bowstring girder

    giàn biên cong



    58

    box beam

    dầm hình hộp



    59

    box girder

    dầm hộp



    60

    braced girder

    giàn có giằng tăng cứng



    61

    braced member

    thanh giằng ngang



    62

    bracing

    giằng gió



    63

    bracing beam

    dầm tăng cứng



    64

    bracket load

    tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn



    65

    brake beam

    đòn hãm, cần hãm



    66

    brake load

    tải trọng hãm



    67

    breaking load

    tải trọng phá hủy



    68

    breast beam

    tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,



    69

    breeze concrete

    bê tông bụi than cốc



    70

    brick

    gạch



    71

    brick girder

    dầm gạch cốt thép



    72

    brick wall

    tường gạch



    73

    bricklayer

    (brickmason) thợ nề



    74

    bricklayer's hammer

    (brick hammer) búa thợ nề



    75

    bricklayer's labourer

    (builder's labourer) phụ nề, thợ phụ nề



    76

    bricklayer's tools

    các dụng cụ của thợ nề



    77

    bridge beam

    dầm cầu



    78

    broad flange beam

    dầm có cánh bản rộng (dầm i, t)



    79

    broken concrete

    bê tông dăm, bê tông vỡ



    80

    buckling load

    tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc



    81

    buffer beam

    thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)



    82

    builder's hoist

    máy nâng dùng trong xây dựng



    83

    building site

    công trường xây dựng



    84

    building site latrine

    nhà vệ sinh tại công trường xây dựng



    85

    build-up girder

    dầm ghép



    86

    built up section

    thép hình tổ hợp



    87

    bumper beam

    thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm



    88

    bunched beam

    chùm nhóm

    >> Xem thêm: tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày

    89

    buried concrete

    bê tông bị phủ đất



    90

    bursting concrete stress

    ứng suất vỡ tung của bê tông



    91

    bush-hammered concrete

    bê tông được đàn bằng búa



    92

    cable disposition

    bố trí cốt thép dự ứng lực



    93

    camber beam

    dầm cong, dầm vồng



    94

    cantilever arched girder

    dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn



    95

    cantilever beam

    dầm công xôn, dầm chìa



    96

    capacitive load

    tải dung tính (điện)



    97

    capping beam

    dầm mũ dọc



    98

    carbon steel

    thép các bon (thép than)



    99

    carcase

    khung sườn (kết cấu nhà)



    100

    cased beam

    dầm thép bọc bê tông



    101

    cast

    đổ bê tông (sự đổ bê tông)



    102

    cast concrete

    bê tông đúc 8



    103

    cast in many stage phrases

    đổ bê tông theo nhiều giai đoạn



    104

    cast in place

    đúc bê tông tại chỗ



    105

    cast in situ place concrete

    bê tông đúc tại chỗ



    106

    cast in situ structure

    (slab, beam, column) kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,cột)



    107

    cast steel

    thép đúc



    108

    castellated beam

    dầm thủng



    109

    castelled section

    thép hình bụng rỗng



    110

    casting schedule

    thời gian biểu của việc đổ bê tông



    111

    cast-in-place

    (posttensioned bridge) cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ



    112

    cast-in-place bored pile

    cọc khoan nhồi đúc tại chỗ



    113

    cast-in-place concrete caisson

    giếng chìm bê tông đúc tại chỗ



    114

    cast-in-place concrete pile

    cọc đúc bê tông tại chỗ



    115

    cast-in-situ flat place slab

    bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ



    116

    cathode beam

    chùm tia catôt, chùm tia điện tử



    117

    cellar window

    (basement window) các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm



    118

    cellular concrete

    bê tông tổ ong



    119

    cellular girder

    dầm rỗng lòng



    120

    cement

    xi măng



    121

    cement concrete

    bê tông xi măng



    122

    center spiral/ˈsen.tər ˈspaɪə.rəl/,

    lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép



    123

    centre point load

    tải trọng tập trung



    124

    centric load

    tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục



    125

    centrifugal load

    tải trọng ly tâm



    126

    changing load

    tải trọng thay đổi



    127

    channel section

    thép hình chữ u



    128

    checking concrete quality

    kiểm tra chất lượng bê tông



    129

    chilled steel

    thép đã tôi



    130

    chimney

    ống khói (lò sưởi)



    131

    chimney bond

    cách xây ống khói



    132

    chopped beam

    tia đứt đoạn



    133

    chuting concrete

    bê tông lỏng



    134

    cinder concrete

    bê tông xỉ



    135

    circulating load

    tải trọng tuần hoàn



    136

    clarke beam

    dầm ghép bằng gỗ



    137

    closure joint

    mối nối hợp long (đoạn hợp long)



    138

    coating

    vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép dư khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cap



    139

    cobble concrete

    bê tông cuội sỏi



    140

    cold rolled steel

    thép cán nguội



    141

    collapse load

    tải trọng phá hỏng, tải trọng



    142

    collapsible beam

    dầm tháo lắp được



    143

    collar beam

    dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)



    144

    combination beam

    dầm tổ hợp, dầm ghép



    145

    combined load

    tải trọng phối hợp



    146

    commercial concrete

    bê tông trộn sẵn



    147

    composite beam

    dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp



    148

    composite load

    tải trọng phức hợp



    149

    composite steel and concrete structure

    kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép



    150

    compound beam

    dầm hỗn hợp



    151

    compound girder

    dầm ghép



    152

    compremed concrete zone

    vùng bê tông chịu nén



    153

    compression reinforcement

    cốt thép chịu nén



    154

    compressive load

    tải trọng nén



    155

    concentrated load

    tải trọng tập trung



    156

    concrete

    bê tông



    157

    concrete age at prestressing time

    tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực



    158

    concrete aggregate

    (sand and gravel) cốt liệu bê tông (cát và sỏi)



    159

    concrete base course

    cửa sổ tầng hầm



    160

    concrete composition

    thành phần bê tông



    161

    concrete cover

    bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)



    162

    concrete floor

    sàn bê tông



    163

    concrete hinge

    chốt bê tông



    164

    concrete mixer

    (gravity mixer) máy trộn bê tông



    165

    concrete proportioning

    công thức pha trộn bê tông



    166

    concrete stress at tendon level

    ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực



    Chúc các bạn có những giờ học về thuật ngữ và cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề mang tính cao về xây dựng – kiến trúc – cầu đường thật vui vẻ ngày càng mở rộng kiến thức chuyên môn qua ngôn ngữ này!

    >> Nguồn: hoc tieng anh noi tru Benative
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...