subject + verb agreement (tóm tắt)

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 6.251 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    subject + verb agreement (tóm tắt)

    Thread “subject + verb agreement” đã có roài, cái này là mình chỉ tóm tắt lại cho các bạn dễ nhớ thoai:

    1.S1 and S2 + V(plural)

    2.S1 or/nor S2 + V(chia theo S2)

    3.S1 as well as/together with S2 + V(chia theo S1)

    4.Some + noun (singular) + V(plural)
    No + noun (plural) + V(plural)

    5.S (collective noun) + V(plural)

    6.A number of + noun plural + V(plural)
    A number of + noun plural + V(singular)

    7.S (distance, length, weight, period of time) + V(plural)

    8.S, what, who, which + V(plural)

    9.(That, where, why, how, who + S + V(chia theo S)) S + V(singular)

    10.There + be + Object + plural (singular)

    11.S (Ving, to infi) + V (singular)
     


    myloveshinichi13i'm sunny thích điều này.

  2. i'm sunny

    i'm sunny Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    18/5/2010
    Bài viết:
    31
    Lượt thích:
    98
    Kinh nghiệm:
    18
    >>>anh Newsun ơi, chỗ đó "A" là "The" chứ ạ?!:KSV@02:
     
    myloveshinichi13 thích điều này.
Từ khóa:

Chia sẻ cùng bạn bè


Tìm kiếm liên quan

  1. subject verb agreement tóm tắt

Đang tải...