sự đảo ngữ

Thảo luận trong 'Writing (Viết)' bắt đầu bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.440 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    sự đảo ngữ

    Trong tiếng anh, một số trạng từ có thể được đặt ở đầu câu,đòi hỏi sự nghịch đảo của động từ (sử dụng dạng câu hỏi của động từ chính)Việc đó gọi là sự nghịch đảo.
    1.Hardly/scarcely:hiếm khi-hầu như không
    Ex;+he hardly went out.
    or:Hardly did he go out
    +The train hardly had left the sation since the explosion happened
    or:Hardly had train left the staíonince the explosion happened
    2.Seldom/rarely:ít khi ,hiếm khi
    Ex:I have seldom seen better roses than these
    or;Seldom have I seen better roses than these
    3.never:chưa bao giờ
    4.No sooner...than:ngay khi...thì
    Ex:No sooner had she opened the door than the thief fled
    5.Only then:chỉ sau đó
    Ex:Only then did Iknow the truth
    6.Only by+Ving=Only this way:chỉ bằng cách
    7.Only when st happened did :chỉ khi ....xảy ra..mới...
    Ex:Only when I came home I realize I had left my key at the office
    8.Not until st happened did sb:cho đến khi xảy ra mới
    9.Hardly/scarcely+had st VPII+When/before st happened :vừa mới...thì đã
    Ex:Hardly had he reached the station when the train started
    10.Nowhere:không nơi nào
    Ex:Nowhere will you find more beautiful roses than these
    11.On no account,on no condition:không vì lí do gì,bất luận htế nào
    Ex:On no account must this switch be touched
    12.In no circumstances:không đời nào,không bao giờ
    Ex:In no circumstances should you lèd him any money
    13.So/such....that:đến nỗi mà
    Ex:So famous did he become that everybody knew his name
    14.So/neither/nor
    Ex:So am I
    Neither/Nor did she
    15.Notonly...butalso:không những ...mà còn...
    Ex:Not only is she beauuiful but she also studies well.
    (nguồn tài liệu:Trau dồi nhữ pháp và từ vựng tiếng anh-Xuân Bá)
     




    marucohamhoc thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...