Prepositions

Thảo luận trong 'Writing (Viết)' bắt đầu bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.579 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Prepositions

    Mình có sưu tầm được 1 ít các động từ đi kèm với cái giới từ thông dụng
    post lên cho mọi người coi
    hôm nay mình post tạm 1 chút tối về post tiếp [​IMG]

    Những động từ luôn đi với giới từ on

    To be based on st: dựa trên cơ sở gì
    To act on st : hành động theo cái gì
    To call on sb : ghé vào thăm ai
    To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì
    To comment on st : bình luận về cái gì
    To concentrate on st : tập trung vào việc gì
    To congratulate sb on st : chúc mừng ai đó trong dịp gì
    To consult sb on st : tham khảo ai đó về vấn đề gì
    To count on st : giải thích cái gì, dựa vào cái gì
    To decide on st : quyết định về cái gì
    To depend on sb/st: lệ thuộc vào ai /vào cái gì


    Những động từ luôn đi với giới từ from

    To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
    To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
    To demiss sb from st:bãi chức ai
    To demiss sb/st from: giải tán cái gì
    To draw st from st : rút cái gì
    To emerge from st: nhú lên cái gì
    To escape from ..: thoát ra từ cái gì
    To himder sb from st = To prevent st from : ngăn cản ai cái gì
    To protect sb /st from : bảo vệ ai /bảo về cái gì
    To prohibit sb from doing st : cấm ai làm việc gì
    To separate st/sb from st/sb : tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
    To suffer from : chịu đựng đau khổ
    To be away from st/sb : xa cách cái gì /ai
    To be different from st : khác về cái gì
    To be far from sb/st : xa cách ai/ cái gì
    To be safe from st : an toàn trong cái gì
    To be resulting from st do cái gì có kết quả


    Những động từ luôn đi kèm với giới từ in
    To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
    To delight in st: hồ hởi về cái gì
    To employ in st : sử dụng về cái gì
    To encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
    To discourage sb in st : làm ai nản lòng
    To be engaged in st : tham dự ,lao vào cuộc
    To be experienced in st : có kinh nghiệm về cái gì
    To help sb in st : giúp ai việc gì
    To include st in st : gộp cái gì vào cái gì
    To indulge in st : chìm đắm trong cái gì
    To instruct sb in st : chỉ thị ai việc gì
    To be interested in st /doing st : quan tâm cái gì /việc gì
    To invest st in st : đầu tư cái gì vào cái gì
    To involed in st : dính lứu vào cái gì
    To persist in st : kiên trì trong cái gì
    To share in st : chia sẻ cái gì
    To share st with sb in st :chia sẻ cái gì với ai
    To be deficient in st : thiếu hụt cái gì
    To be fortunate in st : may mắn trong cái gì
    To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
    To be enter in st : tham dự vào cái gì
    To be weak in st : yếu trong cái gì


    Những từ đi kèm với giới từ with
    To angry with sb: giận dỗi ai
    To be busy with st :bận với cái gì
    To be consistent with st : kiên trì chung thủy với cái gì
    To be content with st : hài lòng với cái gì
    To be familiar (to/with ) st : quen với cái gì
    To be crowded with : đầy ,đông đúc
    To be patient with st :kiên trì với cái gì
    To be impressed with/by : có ấn tượng /xúc động với
    To be popular with : phổ biến quen thuộc

    nếu có chỗ nào sai thì các bạn sửa dùm nha !
    (còn nữa )


    Những từ đi kèm với giới từ to

    To be close to st : sát gần vào cái gì
    To be contrary to sb/st : ngược với cái gì /với ai
    To be dear to sb : quý giá đối với ai
    To be cruel to sb : độc ác với ai
    To be aqual to : ngang bằng với
    To be faithful to : trung thành với
    To be fatal to sb/st : sống còn với ai /cái gì
    To be harmful to st : có hại cho cái gì
    To be indifferent to st : hờ hững với cái gì
    To be inferior to st : dưới tầm cái gì
    To be liable to st : có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gì
    To surrend to sb : nộp mình cho ai
    To be new to sb: mới với ai
    To be obedient to sb: ngoan ngoãn với ai
    To be obvious to sb: hiển nhiên với ai
    To be previous to st : diễn ra với cái gì
    To be rude to sb : thô lỗ với ai
    To be sensitive to st : nhậy cảm với cái gì
    To be similar to st : tương tự cái gì
    To be useful to st : có lợi cho cái gì


    Những từ đi theo giới từ at
    To be bad at st :yếu kém về cái gì
    To be good/clever at st : giỏi/sắc sảo về cái gì
    To be efficient at st :có năng lực về cái gì
    To be expert at st : thành thạo về cái gì
    To be indignant at st/sb : phẫn nộ với cái gì / với ai
    To be quick at st : nhanh chóng về cái gì
    To be sad at st/sb : buồn về cái gì /ai
    To be slow at st /sb : chậm chạp về cái gì
    To be skillful at st : khéo léo cái gì


    Những từ đi theo giới từ for
    To be eager for st : say sưa với cái gì
    To be famous for st : nổi tiếng vì cái gì
    To be fit for sb/st : hợp với ai/cái gì
    To be grateful to sb for st : biết ơn ai về cái gì
    To be qualified for : có đủ tư cách
    To be qualified in st : có năng lực trong việc gì
    To be ready for st: sẵn sàng làm việc gì
    To be responsible for st : chịu trách nhiệm về cái gì
    To be sufficient for st : vừa đủ cái gì
    To be sorry for sb : xin lỗi ai
    To be thankful for sb : cám ơn ai
    To be valid for st : giá trị về cái gì
    To be invalid for st : không có giá trị về cái gì
    To be sorry for doing st : hối tiếc vì đã làm gì

    Những từ đi kèm với giới từ about
    To be sorry about st : lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì
    To be curious about st : tò mò về cái gì
    To be doublfut about st : hoài nghi về cái gì
    To be enthusiastic about st : hào hứng về cái gì
    To be reluctan about st (or to ) st : ngần ngại,hừng hờ với cái gì
    To be uneasy about st : không thoải mái

    Những từ đi kèm với giới từ on
    To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai
    To be intent on st : tập trung tư tưởng vào cái gì
    To be keen on st : mê cái gì
     




    nhoc271hong.lien thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...