Preposition vừa dùi mài được

Thảo luận trong 'Reading (Đọc)' bắt đầu bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.845 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Preposition vừa dùi mài được

    Đây là một ít Preposition mình vừa dùi mài được đấy. Share cho everyone nè.
    DURING: During + danh từ chỉ thời gian/khoảng thời gian kéo dài
    Example: During the summer, pupil is off school
    During the morning, he is in his office
    FROM: From + 1 thời điểm + to + thời điểm
    He is going to work from five to five
    I went from HN to QB in one day
    * thành ngữ thường dùng: From time to time >> thỉnh thoảng
    We visit the art museum from time to time
    OUT OF:
    Out of thường đối lập với into
    VD: he walked out of the room angrily when jonh admonised him
    Use: Out of + Noun >> Thiếu, không còn
    She must to go to the store because she was out of milk
    Out of town: đi khỏi
    Tomorrow, they will be out of town
    He is out of HN city, so I can’t see him
    Out of date: Lổi thời, củ
    This musical is out of date, find one that is up to date
    Out of work: Thất nghiệp
    Now, I’m out of work, would you find to me a job
    Out of the question: không thể được
    Their request is out of the question
    Out of the order: Không hoạt động
    My mobile is out of the order, could you mind yourphone?
    BY: có nghĩa “go pass a place” đi ngang qua một địa điểm
    Và “ Be situated near a place” Tọa lạc gần một địa điểm
    We walked by the library on the way home
    Your books are by the window
    Cách dùng thông thường của By
    · chỉ tác nhân hoạt động trong câu bị động
    - Romeo and juliet were writen by willliam shakespear
    · BY + Thời gian cụ thể >> Trước
    - I offten go to bed by 12 o’clock
    · By bus/Plane/ train/ship/bike: Bằng phương tiện
    · Thành ngữ dùng với BY
    - By Then: Trước một thời điểm ở quá khứ hay tương lai
    I will receive university degree in 9 month, by then I hope to have found a job
    I go to bed, by then I sleep deeply
    - By way of: Ngang qua, ngã qua
    We are driving to Alata by way of Baton rouge
    - By the way: Nhân thể
    By the way, I go to Hai Phong, I’m going to Hà nội
    By the way, I’ve got two tickets for thirday’s game. Would you like to go with me?
    - By For: rất nhiều, đáng kể
    This book is by far the best on the subject

    IN: nghĩa “ inside a place” trong một địa điểm, một nơi
    VD: He is in his office
    Cách sử dụng:
    - in a room/ building/ drawer/ closet
    - In + Month/ Year
    - In time: Không trể, sớm đủ để
    - In the street: Trong lòng đường
    - In the afternoon/ evening/ morning
    - In the past/ future: trong quá khứ hay tương lai
    - In the beginning/ end: vào lúc đầu, vào cuối buổi
    - In the way: làm tắt nghẽn, cản trở
    - One in a while: thỉnh thoảng
    - In no time at all ( trong một thời gian rất ngắn, trong một nháy mắt)
    In no time at all, you convinced me of help
    In no time at all, he said: “he loves me”
    - In the meantime: trong khi chờ đợi
    - In the milde + Something/place: giua một cái gì đó or giữa nơi nào đó
    - In the army/ air force/ navy: trong quân đôi,…
    - In a row: vào hàng VD: We are going sit in the tenth row of the auditorium
    - In the event that ( Nếu)
    - In case: Nếu…..trong trường hợp
    - (Get) In touch with: khó tiếp xúc
    ON: thường có nghĩa: “ a position a bove, but in contact with an object”
    ở trên nhưng còn tiếp xúc với một vật thể
    The Records are on the table
    Cách dùng:
    - On a day/date: I will call you on thurday
    - On a (the) bus/plane/train/ship/bike: It’s too late to she Hằng, she is arleary on the plane
    - On a street: vị trí của một tòa nhà: I live on 16th the avenue on the floor of a building
    Thành ngữ dùng On:
    - On time: đúng lúc, đúng giờ
    - On the corner (Of two street): gốc đường: Norman Hall is on the corner of 13th street an 15th evenue
    - On the side walk: trên lề đường
    - On the way: trên đường
    - On the right/left
    - On television/(the) radio
    - On the whole: Nói chung, đại khái
    - On the oher hand: nói chung vả lại
    - On sale: chào bán
    - On foot: đi bộ
    AT: Dùng để chỉ môt địa điểm tổng quát không cụ thể như IN
    Jane is at the bank
    Cách dùng
    - At + địa điểm
    - At + thời điểm cụ thể
    Thành ngữ dùng At:
    - At least : tối thiểu
    - At once: ngay lập tức
    - At the present/at the moment : ngay bây giờ
    - At time: đôi khi
    - At first: Ban đầu
     





  2. Lolly Nún

    Lolly Nún Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    23/4/2012
    Bài viết:
    92
    Lượt thích:
    100
    Kinh nghiệm:
    18
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    ĐH KHTN
    "Out of order" hay "out of the order" ạh? Hơn nữa chỗ "Out of the question" là luôn luôn có "the" phải k? E cứ nhầm chỗ này mãi thôi...:KSV@19:
     
    Hiru_minato thích điều này.
  3. Kun.[VIP]

    Kun.[VIP] Thành viên mới

    Tham gia:
    25/5/2012
    Bài viết:
    3
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    3
    Nghề nghiệp:
    Học sinh
    Theo như từ điển thì:

    * Out of the question :KSV@06:

    * Out of order
     
  4. Hiru_minato

    Hiru_minato Thành viên KSV

    Tham gia:
    12/7/2012
    Bài viết:
    32
    Lượt thích:
    32
    Kinh nghiệm:
    18
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Quản trị
    đúng vậy, xin xác nhận
    *Out of the question
    *Out of order
    :KSV@07:
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...