Preposition vừa dùi mài được

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.874 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    Preposition vừa dùi mài được

    Đây là một ít Preposition mình vừa dùi mài được đấy. Share cho everyone nè.
    DURING: During + danh từ chỉ thời gian/khoảng thời gian kéo dài
    Example: During the summer, pupil is off school
    During the morning, he is in his office
    FROM: From + 1 thời điểm + to + thời điểm
    He is going to work from five to five
    I went from HN to QB in one day
    * thành ngữ thường dùng: From time to time >> thỉnh thoảng
    We visit the art museum from time to time
    OUT OF:
    Out of thường đối lập với into
    VD: he walked out of the room angrily when jonh admonised him
    Use: Out of + Noun >> Thiếu, không còn
    She must to go to the store because she was out of milk
    Out of town: đi khỏi
    Tomorrow, they will be out of town
    He is out of HN city, so I can’t see him
    Out of date: Lổi thời, củ
    This musical is out of date, find one that is up to date
    Out of work: Thất nghiệp
    Now, I’m out of work, would you find to me a job
    Out of the question: không thể được
    Their request is out of the question
    Out of the order: Không hoạt động
    My mobile is out of the order, could you mind yourphone?
    BY: có nghĩa “go pass a place” đi ngang qua một địa điểm
    Và “ Be situated near a place” Tọa lạc gần một địa điểm
    We walked by the library on the way home
    Your books are by the window
    Cách dùng thông thường của By
    · chỉ tác nhân hoạt động trong câu bị động
    - Romeo and juliet were writen by willliam shakespear
    · BY + Thời gian cụ thể >> Trước
    - I offten go to bed by 12 o’clock
    · By bus/Plane/ train/ship/bike: Bằng phương tiện
    · Thành ngữ dùng với BY
    - By Then: Trước một thời điểm ở quá khứ hay tương lai
    I will receive university degree in 9 month, by then I hope to have found a job
    I go to bed, by then I sleep deeply
    - By way of: Ngang qua, ngã qua
    We are driving to Alata by way of Baton rouge
    - By the way: Nhân thể
    By the way, I go to Hai Phong, I’m going to Hà nội
    By the way, I’ve got two tickets for thirday’s game. Would you like to go with me?
    - By For: rất nhiều, đáng kể
    This book is by far the best on the subject

    IN: nghĩa “ inside a place” trong một địa điểm, một nơi
    VD: He is in his office
    Cách sử dụng:
    - in a room/ building/ drawer/ closet
    - In + Month/ Year
    - In time: Không trể, sớm đủ để
    - In the street: Trong lòng đường
    - In the afternoon/ evening/ morning
    - In the past/ future: trong quá khứ hay tương lai
    - In the beginning/ end: vào lúc đầu, vào cuối buổi
    - In the way: làm tắt nghẽn, cản trở
    - One in a while: thỉnh thoảng
    - In no time at all ( trong một thời gian rất ngắn, trong một nháy mắt)
    In no time at all, you convinced me of help
    In no time at all, he said: “he loves me”
    - In the meantime: trong khi chờ đợi
    - In the milde + Something/place: giua một cái gì đó or giữa nơi nào đó
    - In the army/ air force/ navy: trong quân đôi,…
    - In a row: vào hàng VD: We are going sit in the tenth row of the auditorium
    - In the event that ( Nếu)
    - In case: Nếu…..trong trường hợp
    - (Get) In touch with: khó tiếp xúc
    ON: thường có nghĩa: “ a position a bove, but in contact with an object”
    ở trên nhưng còn tiếp xúc với một vật thể
    The Records are on the table
    Cách dùng:
    - On a day/date: I will call you on thurday
    - On a (the) bus/plane/train/ship/bike: It’s too late to she Hằng, she is arleary on the plane
    - On a street: vị trí của một tòa nhà: I live on 16th the avenue on the floor of a building
    Thành ngữ dùng On:
    - On time: đúng lúc, đúng giờ
    - On the corner (Of two street): gốc đường: Norman Hall is on the corner of 13th street an 15th evenue
    - On the side walk: trên lề đường
    - On the way: trên đường
    - On the right/left
    - On television/(the) radio
    - On the whole: Nói chung, đại khái
    - On the oher hand: nói chung vả lại
    - On sale: chào bán
    - On foot: đi bộ
    AT: Dùng để chỉ môt địa điểm tổng quát không cụ thể như IN
    Jane is at the bank
    Cách dùng
    - At + địa điểm
    - At + thời điểm cụ thể
    Thành ngữ dùng At:
    - At least : tối thiểu
    - At once: ngay lập tức
    - At the present/at the moment : ngay bây giờ
    - At time: đôi khi
    - At first: Ban đầu
     



  2. Lolly Nún

    Lolly Nún Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    23/4/2012
    Bài viết:
    92
    Lượt thích:
    100
    Kinh nghiệm:
    18
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    ĐH KHTN
    "Out of order" hay "out of the order" ạh? Hơn nữa chỗ "Out of the question" là luôn luôn có "the" phải k? E cứ nhầm chỗ này mãi thôi...:KSV@19:
     
    Hiru_minato thích điều này.
  3. Kun.[VIP]

    Kun.[VIP] Thành viên mới

    Tham gia:
    25/5/2012
    Bài viết:
    3
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    3
    Nghề nghiệp:
    Học sinh
    Theo như từ điển thì:

    * Out of the question :KSV@06:

    * Out of order
     
  4. Hiru_minato

    Hiru_minato Thành viên KSV

    Tham gia:
    12/7/2012
    Bài viết:
    32
    Lượt thích:
    32
    Kinh nghiệm:
    18
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Quản trị
    đúng vậy, xin xác nhận
    *Out of the question
    *Out of order
    :KSV@07:
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...