Phó từ tường gặp trong bài thi JLPT N1, N2 (Phần 1)

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi haphamthu93, 14/6/2018. — 3.105 Lượt xem

  1. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Phó từ tường gặp trong bài thi JLPT N1, N2 (Phần 1)

    Có quá nhiều phó từ phải không các bạn? Vậy phải làm sao để nhớ chúng?
    Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giúp các bạn phân loại phó từ theo từng trình độ nha. Đầu tiên là trình độ N1, N2 ạ. Và những phó từ dưới đây rất hay gặp trong các bài thi JLPT đó, các bạn nhớ note lại nha

    1. ふわふわ : bồng bềnh

    2. たまたま: Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc

    3. にこにこ : cười khúc khích

    4. ぶつぶつ : Làu bàu, lầm bầm

    5. どきどき : Hồi hộp, tim đập thình thịch

    6. うろうろ : Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng

    7. いよいよ : Càng ngày càng…hơn bao giờ hết

    8. いちいち: Mọi thứ, từng cái một

    9. ますます: ngày càng….

    10. まごまご : Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay

    11. こっそり : Lén lút, vụng trộm, rón rén

    12. ばったり: tròn trĩnh, mẫm ra

    13. がっかり: Thất vọng, chán nản

    14. ぼんやり: ngu ngơ, lơ đãng, thong dong, lơ láo, hững hờ

    15. はっきり: Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ

    16. めったり: Trông thấy, chợt nổi lên

    17. ぎっしり : Sát sao, chật cứng, chặt chẽ, đầy ứ, đông nghẹt

    18. ぐっくり: ngủ say, ngu ngon

    19. ぴったり: vừa vặn, vừa khít

    20. すっきり: khoan khoái, sáng khoái, gọn gàng

    21. ずっと: Suốt, mãi, rõ ràng, hơn nhiều

    22. ざっと: Qua loa, đại khái, hơn nhiều

    23. じっと: nhìn chằm chằm, bất động, đứng yên

    24. さっさと : Nhanh chóng, khẩn trương

    25. どっと: Thình lình, đột nhiên, bất chợt

    => Học tiếp Phó từ thường gặp trong bài thi JLPT N1, N2 (Phần 2) tại đây
     





  2. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/2/2017
    Bài viết:
    48
    Lượt thích:
    4
    Kinh nghiệm:
    8
    Nghề nghiệp:
    Marketing

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...