Những thành ngữ đi với To be [6]

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.353 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Những thành ngữ đi với To be [6]

    To be dainty: Khó tính To be dark-complexioned: Có n­ớc da ngăm ngăm To be dead against sth: Kịch liệt phản đối việc gì To be dead keen on sb: Say đắm ai To be dead-set on doing sth: Kiên quyết làm việc gì
    To be debarred from voting in the eletion: T­ớc quyền bầu cử
    To be declared guilty of murder: Bị lên án sát nhân
    To be deeply in debt: Nợ ngập đầu
    To be defective in sth: Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào
    To be deferential to sb: Kính trọng ng­ời nào
    To be deliberate in speech: Ăn nói thận trọng;
    To be delivered of a poem: Sáng tác một bài thơ
    To be delivered of: (Đen, bóng)Đẻ ra, cho ra đời
    To be demented, to become demented: Điên, loạn trí
    To be dependent on sb: Dựa vào ai
    To be deranged: (Ng­ời)Loạn trí, loạn óc
    To be derelict (in one's duty): (Ng­ời)Lãng quên bổn phận của mình
    To be derived, (from): Phát sinh từ
    To be desirous of sth, of doing sth: Muốn, khao khát vật gì, muốn làm việc gì
    To be destined for a place: Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào
    To be destined for some purpose: Để dành riêng cho một mục đích nào đó
    To be different from: Khác với
    To be dight with (in) diamond: Trang sức bằng kim c­ơng
    To be disabled: (Máy, tàu)Hết chạy đ­ợc
    To be disappointed in love: Thất vọng vì tình, thất tình
    To be discomfited by questions: Bị bối rối vì các câu hỏi
    To be discontented with one's job: Bất mãn với công việc của mình
    To be disinclined to: Không muốn.
    To be disloyal to one's country: Không trung thành với tổ quốc
    To be dismissed from the service: Bị đuổi khỏi sở
    To be displaced by..: (Chỉ một đạo quân)Đ­ợc thay thế(lính)
    To be displeased at (with)sth: Không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
    To be disrespectful to sb: Vô lễ với ng­ời nào
    To be dissatisfied with (at)sth: Không hài lòng điều gì
    To be distinctly superior: Là kẻ bề trên rõ ràng
    To be divorced from reality: Ly dị với thực tại
    To be dotty on one's legs: Chân đứng không vững, lảo đảo
    To be double the length of sth: Dài bằng hai vật gì
    To be doubtful of sth: Không chắc việc gì
    To be down in (at) heath: Sức khỏe giảm sút
    To be down in the mouth: Chán nản, thất vọng
    To be drafted into the army: Bị gọi nhập ngũ
    To be dressed in black, in silk: Mặc đồ đen, đồ hàng lụa
    To be dressed in green: Mặc quần áo màu lục
    To be dressed up to the nines (to the knocker): Diện kẻng
    To be driven ashore: Bị trôi giạt vào bờ
    To be drowned in sleep: Chìm đắm trong giấc ngủ
    To be drowned: Chết đuối
    To be due to: Do, tại
    To be dull of mind: Đần độn
    To be dull of sight, of hearing: Mắt yếu, tai nặng(không thính)
    To be dying for sth: Muốn, thèm muốn cái gì một cách cùng cực
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...