Những thành ngữ đi với To be [4]

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.432 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    Những thành ngữ đi với To be [4]

    To be abhorrent to sb: Bị ai ghét
    To be abhorrent to, from sth: (Việc)Không hợp, trái ng­ợc, t­ơng phản với việc khác
    To be able to do sth: Biết, có thể làm việc gì
    To be able to react to nuances of meaning: Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa
    To be able to scull: Có thể chèo thuyền đ­ợc
    To be ablush with shame: Đỏ mặt vì xấu hổ
    To be abominated by sb: Bị ai căm ghét
    To be about sth: Đang bận điều gì
    To be about to (do): Sắp sửa làm gì?
    To be above (all) suspicion: Không nghi ngờ chút nào cả
    To be abreast with, (of) the times: Theo kịp, tiến hóa, hợp với phong trào đang thời
    To be absolutely right: Đúng hoàn toàn
    To be absolutely wrong: Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
    To be absorbed in new thought: Miệt mài trong t­ t­ởng mới
    To be acclaimed Emperor: Đ­ợc tôn làm Hoàng Đế
    To be accommodated in the hotel: Trọ ở khách sạn
    To be accomplice in a crime: Dự vào tội tòng phạm
    To be accountable for a sum of money: Thiếu, mắc nợ một số tiền
    To be accountable for one's action: Giải thích về hành động của mình
    To be accountable to sb: Chịu trách nhiệm tr­ớc ai
    To be accused of plagiarism: Bị kết tội ăn cắp văn
    To be acquainted with facts of the case: Hiểu rõ vấn đề
    To be acquainted with sb: Quen thuộc với, quen biết
    To be acquitted one's crime: Đ­ợc tha bổng
    To be addicted to drink: Ghiền/nghiện r­ợu, r­ợu chè bê tha
    To be admitted to the Academy: Đ­ợc nhận vào Hàn lâm viện
    To be admitted to the exhibition gratis: Đ­ợc cho vào xem triển lãm miễn phí
    To be adroit in: Khéo léo về
    To be adverse to a policy: Trái ng­ợc với một chính sách
    To be affected by fever: Bị mắc bệnh sốt rét
    • To be affected in one's manners: Điệu bộ quá
    • To be affected to a service: Đ­ợc bổ nhiệm một công việc gì
    • To be affected with a disease: Bị bệnh
    • To be affianced to sb: Đã hứa hôn với ai
    • To be afflicted by a piece of news: Buồn rầu vì một tin
    • To be afield: ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận
    • To be afloat: Nổi trên mặt n­ớc
    • To be after sth: Theo đuổi cái gì
    • To be against: Chống lại
    • To be agog for sth: Đang chờ đợi việc gì
    • To be agreeable to sth: Bằng lòng việc gì
    • To be agreeable to the taste: Hợp với sở thích, khẩu vị
    • To be ahead: ở vào thế thuận lợi
    • To be akin to sth: Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì
    • To be alarmed at sth: Sợ hãi, lo sợ chuyện gì
    • To be alive to one's interests: Chú ý đến quyền lợi của mình
    • To be alive to the importance of..: Nhận rõ sự quan trọng của.
    • To be all abroad: Hoàn toàn lầm lẫn
    • To be all ears: Lắng nghe
    • To be all eyes: Nhìn chằm chằm
    • To be all in a fluster: Hoàn toàn bối rối
    • To be all in a tumble: Lộn xộn, hỗn loạn
    • To be all legs: Cao lêu nghêu
    • To be all mixed up: Bối rối vô cùng
    • To be all of a dither, to have the dithers: Run, run lập cập
    • To be all of a dither: Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào
    • To be all of a glow: Đỏ mặt, thẹn
    • To be all of a tremble, all in a tremble: Run lập cập
    • To be all the same to: Không có gì khác đối với
    • To be all the world to: Là tất cả (là cái quý nhất)
    • To be all tongue: Nói luôn miệng
    • To be always after a petticoat: Luôn luôn theo gái
    • To be always harping on the same string (on the same note): Nói đi nói lại mãi một câu chuyện
    • To be always merry and bright: Lúc nào cũng vui vẻ
    • To be always on the move: Luôn luôn di động
    • To be always ready for a row: Hay gây chuyện đánh nhau
    • To be always to the fore in a fight: Th­ờng chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng
    • To be always willing to oblige: Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ
    • To be ambitious to do sth: Khao khát làm việc gì
    • To be ambushed: Bị phục kích
    • To be an abominator of sth: Ghét việc gì
    • To be an early waker: Ng­ời(th­ờng th­ờng)thức dậy sớm
    • To be an encumbrance to sb: Trở thành gánh nặng(cho ai)
    • To be an excessive drinker: Uống quá độ
    • To be an improvement on sb: V­ợt quá, hơn ng­ời nào, giá trị hơn ng­ời nào
    To be an integral part of sth: Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì
    To be an occasion of great festivity: Là dịp hội hè vui vẻ
    To be an oldster: Già rồi
    To be an onlooker at a football match: Xem một trận đá bóng
    To be an umpire at a match: Làm trọng tài cho một trận đấu(thể thao)
    To be anticipative of sth: Trông vào việc gì, đang chờ việc gì
    To be anxious for sth: Khao khát, ao ­ớc vật gì
    To be applicable to sth: Hợp với cái gì
    To be appreciative of music: Biết, thích âm nhạc
    To be apprehensive for sb: Lo sợ cho ai
    To be apprehensive of danger: Sợ nguy hiểm
    To be apprised of a fact: Đ­ợc báo tr­ớc một việc gì
    To be apt for sth: Giỏi, có tài về việc gì

    (Sưu tầm)

    __________________
     


    duysatthu thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...