Những thành ngữ đi với To be [3]

Thảo luận trong 'Writing (Viết)' bắt đầu bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.428 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Những thành ngữ đi với To be [3]

    • To be a bad fit: Không vừa
    • To be a bear for punishment: Chịu đựng đ­ợc sự hành hạ
    • To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ
    • To be a believer in sth: Ng­ời tin việc gì
    To be a bit cracky: (Ng­ời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
    To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững
    To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ng­ời nào
    To be a church-goer: Ng­ời năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
    To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của ng­ời nào
    To be a connoisseur of antiques: Sành về đồ cổ
    To be a cup too low: Chán nản, nản lòng
    To be a dab at sth: Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
    To be a dead ringer for sb: (Lóng)Giống nh­ đúc
    To be a demon for work: Làm việc hăng hái
    To be a dog in the manger: Sống ích kỷ(ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
    To be a drug on the market: (Hàng hóa)Là một món hàng ế trên thị tr­ờng
    To be a favourite of sb; to be sb's favourite: Đ­ợc ng­ời nào yêu mến
    To be a fiasco: Thất bại to
    To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bóng đá
    To be a fluent speaker: Ăn nói hoạt bát, l­u loát
    To be a foe to sth: Nghịch với điều gì
    To be a frequent caller at sb's house: Năng tới lui nhà ng­ời nào
    To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman's life: Sống nhờ huê lợi hằng năm
    To be a good judge of wine: Biết rành về r­ợu, giỏi nếm r­ợu
    To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe
    To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
    To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi
    To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu
    To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công
    To be a law unto oneself: Làm theo đ­ờng lối của mình, bất chấp luật lệ
    To be a lump of selfishness: Đại ích kỷ
    To be a man in irons: Con ng­ời tù tội(bị khóa tay, bị xiềng xích)
    To be a mere machine: (Ng­ời)Chỉ là một cái máy
    To be a mess: ở trong tình trạng bối rối
    To be a mirror of the time: Là tấm g­ơng của thời đại
    To be a novice in, at sth: Ch­a thạo, ch­a quen việc gì
    to be a pendant to...: là vật đối xứng của..
    To be a poor situation: ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
    To be a retarder of progress: Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
    To be a shark at maths: Giỏi về toán học
    To be a sheet in the wind: (Bóng)Ngà ngà say
    To be a shingle short: Hơi điên, khùng khùng
    To be a slave to custom: Nô lệ tập tục
    To be a spy on sb's conduct: Theo dõi hành động của ai
    To be a stickler over trifles: Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
    To be a swine to sb: Chơi xấu, chơi xỏ ng­ời nào
    To be a tax on sb: Là một gánh nặng cho ng­ời nào
    To be a terror to...: Làm một mối kinh hãi đối với..
    To be a testimony to sth: Làm chứng cho chuyện gì
    To be a thrall to one's passions: Nô lệ cho sự đam mê
    To be a tight fit: Vừa nh­ in
    To be a total abstainer (from alcohol): Kiêng r­ợu hoàn toàn
    To be a tower of strength to sb: Là ng­ời có đủ sức để bảo vệ ai
    To be a transmitter of (sth): (Ng­ời)Truyền một bệnh gì
     




    thungan_dhqn thích điều này.

  2. christinenhung

    christinenhung Thành viên mới

    Tham gia:
    19/4/2012
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Đại học Cần Thơ
    Cảm ơn bạn

    ----------

    :KSV@01:
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...