Những câu chửi nhau thông dụng trong tiếng Anh

Thảo luận trong 'Speaking (Nói)' bắt đầu bởi Loverise, 9/11/2017. — 3.457 Lượt xem

  1. Loverise

    Loverise Thành viên lẻ loi Thành viên thân thiết

    Gia nhập:
    22/12/2014
    Bài viết:
    2.391
    Lượt thích:
    7.193
    Kinh nghiệm:
    113

    Những câu chửi nhau thông dụng trong tiếng Anh

    1-Đồ dở hơi!
    Up yours!

    3-Tức quá đi!
    How irritating!

    4-Vô lý!
    Nonsence!

    5-Đừng có ngu quá chứ !
    Don't be such an ass.

    6-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
    You’re a such a jerk!

    7-Mày không có óc à?
    Are you an airhead ?

    8-Biến đi! Cút đi!
    Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..)

    9-Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
    That’s it! I can’t put up with it!

    10-Thằng ngu!
    You idiot!( What a jerk!)

    11-Đồ keo kiệt!
    What a tightwad!

    12-Mẹ kiếp!
    Damn it!

    13-Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
    Go away!I want to be left alone!

    14- Shut up , and go away!You're a complete nutter!!!
    Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng !

    15-You scoundrel!
    Thằng vô lại !!

    16-Keep your mouth out of my business!
    Đừng chõ mõm vào chuyện của tao!

    17-Keep your nose out of my business!
    Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !

    18-Do you wanna die?( Wanna die ?)
    Mày muốn chết à ?

    19-You're such a dog !
    Thằng chó này.

    20-You really chickened out.
    Đồ hèn nhát.

    21: god - damned
    khốn kiếp

    22: what a life! ^^ oh,hell!
    mẹ kiếp

    23 uppy!
    chó con

    24: the dirty pig!
    đồ con lợn

    25: fuck you =
    đis mẹ mày á

    26. What do you want?
    Mày muốn gì ?

    27.You’ve gone too far!
    Mày thật quá quắt/ đáng !

    28. Get away from me!
    Hãy tránh xa tao ra !

    29. I can’t take you any more!
    Tao chịu hết nỗi mày rồi

    30. You asked for it.
    Do tự mày chuốc lấy

    31. Shut up!
    Câm miệng

    32. Get lost.
    Cút đi

    33. You’re crazy!
    Mày điên rồi !

    34. Who do you think you are?
    Mày tưởng mày là ai ?

    35. I don’t want to see your face!
    Tao không muốn nhìn thấy mày nữa

    36. Get out of my face.
    Cút ngay khỏi mặt tao

    37. Don’t bother me.
    Đừng quấy rầy/ nhĩu tao

    38. You piss me off.
    Mày làm tao tức chết rồi

    39. You have a lot of nerve.
    Mặt mày cũng dày thật

    40. It’s none of your business.
    Liên quan gì đến mày

    41. Do you know what time it is?
    Mày có biết mày giờ rối không?

    42. Who says?
    Ai nói thế ?

    43. Don’t look at me like that.
    Đừng nhìn tao như thế

    44. Drop dead.
    Chết đi

    45. You bastard!
    Đồ tạp chũng

    46. That’s your problem.
    Đó là chuyện của mày.

    47. I don’t want to hear it.
    Tao không muốn nghe

    48. Get off my back.
    Đừng lôi thôi nữa

    49. Who do you think you’re talking to?
    Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?

    50. What a stupid idiot!
    Đúng là đồ ngốc

    51. That’s terrible.
    Gay go thật

    52. Mind your own business!
    Lo chuyện của mày trước đi

    53. I detest you!
    Tao câm hận mày
     


    EmyeuDCA. S. KIBI 14131 thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...