Những cách từ chối lịch sự trong Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Speaking (Nói)' bắt đầu bởi Linh Nhi, 18/8/2015. — 618 Lượt xem

  1. Linh Nhi

    Linh Nhi Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Gia nhập:
    20/7/2015
    Bài viết:
    1.309
    Lượt thích:
    158
    Kinh nghiệm:
    63

    Những cách từ chối lịch sự trong Tiếng Anh



    [​IMG]

    I’m afraid I can’t + V…: Tôi e là tôi không thể làm nó được...

    I don’t particularly like + Ving…: Tôi đặc biệt không thích nó đâu.

    I’d (really) rather not + V…: Tôi không thích nó hơn đâu…

    It’s not my idea of + Ving…: Đó không phải là ý tưởng của tôi. Tôi không nghĩ vậy…

    I’m not (really) fond of + Ving…: Tôi không thực sự thích cái đó lắm…

    Thank you (thank you for asking, thank you very much, etc.) but, I have to + V…: Cảm ơn bạn (Cảm ơn vì bạn đã hỏi, cảm ơn bản rất nhiều…) nhưng tôi phải…

    Một vài ví dụ:

    (1) “Cake? He said in his gentle voice “Biscuit? All home – made!”

    “Oh, very nice. I’m sure.” Marion thanked him “But I’ll have to refuse. I’ll be putting on pounds.”

    (“Bánh ngọt nhé? Anh ta mời bằng giọng nhẹ nhàng “Bánh quy nhé? Tất cả đều của nhà làm.”)

    (“Ồ, em chắc là sẽ rất ngon.”Marion cảm ơn anh ta “Nhưng em sẽ phải từ chối. Em đang tăng cân đây.”)

    (2) “Carlos: There is a great Brazilian movie on TV. Would you like to watch it with me?

    Phil: I’d love to, but I have to study tonight.”

    (Carlos: Tối nay tivi có phim Braxin hay. Cậu xem với tớ nhé?

    Phil: Tớ muốn lắm, nhưng tối nay phải học rồi.)

    (3) “I hear you’re going to get married soon. Congratulations!

    That’s right, next July 21st. Can you come to the wedding?

    Oh, what a pity! That’s when we’re away on holiday.”

    (Tôi nghe rằng chị sắp kết hôn. Xin chúc mừng chị.

    Phải, ngày 21 tháng 7 tới. Cô chú có thể đến dự đám cưới không?

    Ồ, tiếc quá, lúc đó chúng tôi lại đi nghỉ xa mất rồi.)

    (4) “Next week, on march 7th, will you please come to my house for dinner?

    I’m sorry, I’ll be away on business that day.”

    (Ngày 7 tháng 3 tuần đến, kính mời sếp đến nhà em dự bữa cơm tối.

    Tiếc là mình bận đi công tác vào hôm đó.)

    (5) “Could you play tennis at the weekend, Whiz?

    I wish I could, but I’m busy. Maybe another time, though.

    (Ông có thể chơi quần vợt vào kỳ nghỉ cuối tuần này không, ông Whiz?

    Tôi ước rằng tôi có thể chơi được, nhưng tôi lại bận. Có lẽ lần khác nhé.)

    (6) “I’m going to the park with some friends for a barbecue on Sunday. Would you like to join us?

    Thanks, but unfortunately I have to take my sister to the airport on Sunday.”

    (Tao sẽ đến công viên dự một bữa ăn ngoài trời barbecue với vài nhỏ bạn vào chủ nhật. Mày có muốn tham gia không?

    Cám ơn, nhưng xui xẻo là chủ nhật tao phải đưa chị tao lên sân bay.)

    Trên đây là một phần tài liệu, các bạn có thể tham khảo thêm các phần khác bằng cách tải bản đầy đủ một cách hoàn toàn miễn phí tại phần đính kèm bên dưới.
    Chúc các bạn học tốt :)

     

    Các file đính kèm:




Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...