1. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Ngữ pháp tiếng Nhật N3: 〜とおりだ / 〜とろり(に)/ 〜どおりだ /〜どおり(に)

    Trong bài viết này các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về cấu trúc: 〜とおりだ / 〜とろり(に)/ 〜どおりだ /〜どおり(に)trong ngữ pháp tiếng Nhật N3 nhé

    〜とおりだ / 〜とろり(に)/ 〜どおりだ /〜どおり(に) (dựa theo)
    <3 Ý nghĩa: Thực hiện một hành động giống như hướng dẫn có sẵn, hoặc giống như cách người khác làm trước.

    <3 Cách dùng: N の/ Vる /Vた/ V ている / Vてある +とおりだ / とろり(に)

    N + どおりだ /どおり(に)

    Phía trước とおりlà danh từ mang tính tài liệu hướng dẫn (sách, hướng dẫn sử dụng, chương trình TV…) hoặc hành động làm mẫu hướng dẫn của người khác. Vế sau sẽ là một hành động dựa theo hướng dẫn đó. Khiとおり đi trực tiếp với danh từ mà không liên kết bằng trợ từ のsẽ biến âm thành どおり.

    <3 Ví dụ:

    (1) 交番(こうばん)で 教えて(おしえて)もらったとおりに歩いて(あるいて)いったので、迷わず(まよわず)会場(かいじょう)に着いた(ついた)
    Tôi đi theo chỉ dẫn ở đồn cảnh sát nên đã đến được hội trường mà không bị lạc.

    (2) 初めて作る料理だから、この本に書いてあるとおりのやり方で作ってみよう。
    Vì đây là món ăn lần đầu tiên làm, nên hãy thử làm theo những gì viết trong sách này.

    (3) サッカーの試合(しあい)の結果(けっか)はわたしたちの期待(きたい)どおりだった
    Kết quả trận bóng đúng như theo kì vọng của chúng tôi.


    >> Tìm hiểu cách sử dụng của 〜によって… 〜によっては… trong ngữ pháp tiếng Nhật N3
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...