ngữ động từ

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.632 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    ngữ động từ

    Cái này tớ góp nhặt đựoc cũng khá ổn, những từ ghép này chúng ta hay gặp, hok có cách nào để byt' nghĩa của nó ngoài cách phải hoc thuộc [​IMG]tớ ngĩ là rất hay nên share cho mọi ng`..[​IMG]
    Put: 1) đặt, để, đút, gắn , tra
    Ex: he put the book his hands in his pocket
    => anh ấy đút tay vào túi áo
    2) đưa ra, đem ra, sử dụng, đánh giá, ứoc lương.....
    Put thường đi với:
    Put aside :-a) Để sang một bên b) dành dụm
    Put away: giam lại, bỏ vào tủ( không dùn đến nữ
    b)để dành (tiền)
    c)nốc(rượu)
    Put by:để dành, dành dụm
    Put down: a) để xuốg b) viết, ghi lại c)đàn áp
    Put forth : mọc(lá) đâm(chồi) nảy(lộc)
    Put award: trình bày , đề xuất, đưa ra, nêu ra
    vặn(kim đồng hồ)
    Put in: nắgt lời
    Put of: a) ra đi b) xuống xe c) hoãn lại
    Put on : a) mặc vào, đeo vào, đội vào
    b) làm ra vẻ
    c) bật( nút) bấm nút
    d) béo ra
    Put out: Bỏ đi, vứt đi, bỏ ra,
    Sản xuất chế tạo
    Phát hành, phát thanh
    dập tắt( tuốc lá)
    Put through : Thực hiện thành công
    cho liên lạc, cho nói chuyẹn( bằng điện thoại)
    Put together: Dder vào với nhau, ráp vào với nhau
    Put up: giớithiệu ra ứng cử,
    xây dựng,
    công bố, tăng lên, cho vay, dưa ra thảo luận
    Take: cầm , nắm , giữ, bặt chiếm đoạt, làm, thực hiện,......
    Take thường đi với:
    Take after: giống
    Ẽ: He takes after his father ( Anh ta trông giống cha)
    Take in: nhận, tiếp nhận
    hiểu, thu nhận, nhớ
    giảm, thu gọn( kích thứoc)
    Take off: Tháo, cởi
    Cất cánh(máy bay)
    Take on: gánh vác, chiụ trách nhiệm
    nhận lời thách đấu
    Cho lên xe
    Take over: Tiếp nhận, nối nghiệp
    Takoe to: Trốn, chạy trốn
    bắt đầu ham thích, nghiện, nhiễm thói xấu
    Take up: nhặt lên , cầm lên
    đón khách
    bắt giữ, tóm
    Get: kiếm đựoc, nhận đựoc, có được, làm cho, khiếm cho, trở nên.......
    Get thường đi với:
    Get about: đi lại , đi đây đi đó, lan truyền
    Get along: sống, làm ăn, xoay sở
    tiến bộ
    hòa thuận, ăn ý
    Get away: Đi khỏi, đi xa , cút, tránh khỏi, thoát khỏi
    Get down to: bắt đầu làm, làm nghiêm chỉnh
    Get in: đến, tới nơi,
    trúng cử, được bầu,
    Get into: Đựoc nhạn vào( một trường sau 1 kì thi)
    Get off: xuống, rời khỏi
    tháo, cởi ra
    Get on: lên, trèo lên, tiến bộ, tấn tới, xoay sở, mạc vào
    Get out: lộ ra ngoài, bị khám phá, đi ra ngoài, thoát khỏi, tránh khỏi,
    Get ovẻ: làm xong, kết thúc, vượt qua, khắc phục
    Get through: Làm trọn, làm xong
    dùng hết, xài hết
    thi đỗ
    Get up: thức dậy, đứng lên, kéo lên, nổi dạy( gió)
    Give: cho, biếu, tặng, trao cho, làm cho, gây cho,..........
    Give thường đi với
    Give away: trao ,cho, phát,
    Give in: nộp, giao, nhựong bộ, chịu thua, ghi vào,, điền vào
    Give out: chia, phân phối, gaio, công bố, tở ra, phát ra, xông lên, cạn hết
    Give over: trao tay, đưa cho, phân phối
    Give up: từ bỏ, giao nộp(cho nhà chức trách)
    __________________
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...