Much, many, few, a few, little, a little

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 3.193 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Much, many, few, a few, little, a little

    Rất vui khi được tham gia với các bạn, chắc hẳn khi ai đọc bài này thì bạn cũng không hiểu rõ về chúng.Qua thời gian học tiếng Anh, tôi nhận thấy có rất nhiều bạn còn mù mờ về cái này lắm.Nhân đây tôi xin post 1 bài cho các bạn tham khảo.[​IMG]

    1 . Trước hết phải hiểu danh từ đếm được, không đếm được, số ít, số nhiều.
    Có Danh từ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU, DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ ÍT
    Có Danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC SỐ ÍT, ( Chú ý: KHÔNG CÓ Danh từ không đếm được số nhiều đâu nha)[​IMG]

    Muốn biết có fải nó là số nhiều hay số ít? Dễ thôi, chỉ cần thêm cần thêm vào các danh từ các số đếm ( One, Two...), nếu thấy có nghĩa thì là ĐẾM ĐƯỢC, không có thì KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC.
    Ex: Book -> One Book -> OK chứ
    Milk -> One milk -> Có thấy ai nói thế không nhỉ[​IMG]
    Muốn DT KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC thành ĐẾM ĐƯỢC bạn fải thêm trước nó một đơn vị đếm.
    EX: coffee -> a cup of coffee
    2. Much + DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
    EX: Much milk, much wine, much rice, much cheese...

    Many + DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU
    EX: Many students, many books...
    3. Few
    + DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU
    A few


    Little
    + DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
    A little

    EX: Few friends, few places....
    Little money, little milk...

    *** Phân biệt FEW, LITTLE & A FEW, A LITTLE

    FEW, LITTLE : Ít mà chưa đủ làm gì
    A FEW, A LITTLE: Ít mà đủ để làm gì.

    Chúc các bạn sẽ có một bài học vui vẻ và bổ ích[​IMG]
     


    coconut, hienmunbrutal_death thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...