Một số thành ngữ trong tiếng anh

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 4.347 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Một số thành ngữ trong tiếng anh

    Một số thành ngữ trong tiếng anh :


    spare the rod , spoil the child .
    >thương cho roi cho vọt , ghét cho ngọt cho ngào


    diamond cuts diamond
    >vỏ quýt dày có móng tay nhọn

    evil communication corupt bad manners
    >gần mực thì đen gần đèn thì sáng

    experience is the best teacher
    >trăm hay không bằng tay quen

    Rome isn't built in one day
    > thành công không chỉ có trong 1 ngày

    Birds of the same feather flock together
    > đi với bụt mặc áo cà sa
    đi với ma thì áo giấy

    like father , like son
    > cha nào , con nấy

    Death before dishonour
    thà chết còn hơn chịu nhục

    Carry coals to Newcastle
    chở củi về rừng

    Count one’s chicken before they’re hatch

    chưa đẻ đã đặt tên

    The longest way round is the shortest way home
    đường chính lại gần, đường tắt hoá xa

    Every dog has his/its day
    không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời

    When in Rome, do as the Romans do.
    nhập gia tuỳ tục

    A bad compromise is better than a good lawsuit
    Một câu nhịn, chín câu lành

    One swallow does not make a summer
    Một con én không làm nên mùa xuân

    Kill two birds with one stone/ cut two trees with one saw
    Nhất cử lưỡng tiện

    Blood is thicker than water
    Một giọt máu đào hơn ao nước lã
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...