Một số ngữ động từ thường gặp

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.827 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Một số ngữ động từ thường gặp

    -To break off : chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt
    -To bring up: nêu ra, đưa lên 1 vấn đề
    -To call on : yêu cầu / đến thăm
    -To care for : thích, trông nom, chăm sóc
    -To cheak out (of/from) a library : mượn sách ở thư viện về
    -To check out : điều tra, xem xét
    -To check out (of) : làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay)
    -To check (up) on : điều tra, xem xét
    -To close in (on) : tiến lại gần, chạy lại gần
    -To come along with : đi cùng với
    -To count on = repend on = rely on
    -To come down with : mắc phải một căn bệnh
    -Do away with = get rid of : tống khứ, loại bỏ, loại trừ
    -To daw up = to draft : soạn thảo (một kế hoạch, một hợp đồng)
    -To drop out of = to withdraw from : bỏ (đặc biệt là bỏ học giữa chừng)
    -To figure out : hình dung ra được, hiểu được
    -To find out : phám phá ra, phát hiện ra
    -To get by : lần hồi qua ngày, sống sót qua được
    -To get through with : kết thúc
    -To get through to : thông tin được cho ai, gọi được cho (điện thoại), tìm cách làm cho hiểu
    -To get up : dậy / tổ chức
    -To give up : bỏ, từ bỏ
    -To go along with : đồng ý với
    -To hold on to : vẫn giữ vững, duy trì
    -To hold up : cướp / vẫn giữ vững, vẫn duy trì, vẫn sống bình thường, vẫn dùng được (bất chấp sứu ép bên ngoài hoặc sử dụng lâu)
    -To keep on doing smt : vẫn tiếp tục không ngừng làm gì
    -To look after : trông nom, chăm sóc
    -To look into : điều tra, xem xét
    -To pass out = to faint : ngất (nội động từ, không dùng bị động)
    -To pick out : chọn ra, lựa ra, nhặt ra
    -To point out : chỉ ra, vạch ra
    -To put off : trì hõa, đình hoãn
    -To run across : phám phá, phát hiện ra (tình cờ)
    -To run into sb : gặp ai bất ngờ
    -To see about to : lo lắng, săn sóc, chạy vạy
    -To take off : cất cánh
    -To take over for : thay thế cho
    -To talk over : bàn soạn, thảo luận về
    -To try out : thử nghiệm, dùng thử (sản phẩm)
    -To try out for : thử vai, thử giọng
    -To turn in : giao nộp, đệ trình / đi ngủ
    -To watch out for : cảnh giác, để mắt, trông chừng
     


    phontransweetness thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...