Một số cấu trúc ngữ pháp cơ bản trong tiếng Hàn (2)

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 22/3/2012. — 4.281 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Một số cấu trúc ngữ pháp cơ bản trong tiếng Hàn (2)

    Trợ từ 도: cũng
    Trợ từ này có thể thay thế các trợ từ chủ ngữ 은/는/이/가 hoặc 을/를 để thể hiện nghĩa "cũng" như thế
    - 맥주가 있어요. Có một ít bia.
    - 맥주도 있어요. Cũng có một ít bia.
    - 나는 가요. Tôi đi đây.



    Sở hữu cách -의
    a. Trường hợp 의 là sở hữu cách đơn thuần.
    Ví dụ:
    이 짐은 사장님의 것입니다. Hành lý này là của giám đốc.
    친구의 오토바이를 빌렸는데 잃어버렸어요. Tôi mượn xe máy của bạn mà để mất rồi.
    Lưu ý:
    • Khi dùng -의 cho những đại từ 나, 너, 저 thì ta rút gọn thành 내, 네, 제
    o 나의 책 -> 내 책
    o 너의 가방 -> 네 가방
    o 저의 마음 -> 제 마음
    • Trường hợp mối quan hệ sở hữu quá rõ ràng thì ta có thể lược bỏ -의
    o 우리(의) 나라
    o 집안(의) 일
    o 꽃(의) 향기
    b. Trường hợp -의 thể hiện mối quan hệ giữa hai cụm từ hoặc mệnh đề
    Ví dụ:
    • 유명한 배우의 죽음으로 여론이 떠들썩하다. Cái chết của nam diễn viên nổi tiếng …
    • 환율의 변동은 베트남 노농자들이 불안하게 하고 있다. Giao động của tỷ giá hối đoái …
    Bổ sung từ:
    • 그의: của anh ấy
    • 그녀의: của cô ấy
    • 내(나의): của tôi
    • 그들의: của họ



    Trợ từ '-한테서': từ (một ai đó)
    Trợ từ'-한테서' được sử dung để chỉ đối tượng mà đã cho mình một hành động hoặc một cái gì đó.
    Ví dụ:
    - 누구한테서 그 소식을 들었어요? Bạn nghe tin đó từ ai vậy?
    - 어머니한테서 들었습니다. Tôi nghe từ mẹ tôi.
    - 누구한테서 편지가 왔어요? Thư của ai gửi vậy?
    - 누구한테서 그 선물을 받았어요? Bạn nhận quà (từ) của ai vậy?
    nguồn: http://cunghoc.org/thu-vien/m%E1%BB%99t-s%E1%BB%91-c%E1%BA%A5u-truc-ng%E1%BB%AF-phap-c%C6%A1-b%E1%BA%A3n-trong-ti%E1%BA%BFng-han-2/
     



Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP