In English, say "Sad...!

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi XCrazy, 17/6/2011. — 1.953 Lượt xem

  1. XCrazy

    XCrazy Thành viên mới

    In English, say "Sad...!

    Mình cảm thấy buồn muốn chết, muốn học tiếng anh tốt mà cái đầu củ chuối không thể nhớ được nhiều từ.
    Học trước quên sau, học sau thì đỡ đau đầu nhưng sau rồi thì quên học...
    Nên mình xin admin cho đăng 1 bài viết, hàng ngày sẽ post random 5 từ mới và nghĩa lên đây cho mọi người cùng bình luận. Mong rằng sẽ không thể quên đc her: (Let's Go...)
    1, argue - arguable - arguably : Cãi vã - người ta có thể cho rằng - _lb
    + to argue with Tom : cãi nhau vs Tom
    + to argue that what happens : chứng tở điều gi làm sao
    + to argue Tom out of his opinion : thuyết phục Tom bổ ý định đó
    + to argue from the mistake : rút ra kết luận từ lỗi đó
    + to argue for something : chứng minh cho chuyện gì
    + we argue something : tranh luận chuyện đó

    2, to expose - trình bày, thể hiện
    + to expose XCrazy : vạch trần tội ác của tôi
    + to expose crime : _lu
    + to expose me to the hell : nàng vứt tôi vào địa ngục
    + to expose to the South : hướng về phía Nam

    3, trigger - gây ra, thực hiện
    + he pulls the trigger : anh ta bắn tôi
    + be quick on the trigger : làm nhanh; nhanh trí
    + to trigger off : gây ra

    4, to illustrate - minh họa, làm rõ
    + the following snippet illustrates for this idea : đoạn code sau đây sẽ minh họa cho ý tưởng này
    + illustrated magazine : tranh ảnh, báo ảnh

    5, occasionally - thỉnh thoảng
    + occasionally, they use this trick to quickly go through the problem :
    thỉnh thoảng, các nhà phát triển sử dụng mẹo này để giải quyết nhanh vấn đề.
     


    linhnguyenirwts, ducquang_hynyny thích điều này.

  2. XCrazy

    XCrazy Thành viên mới

    Tham gia:
    16/6/2011
    Bài viết:
    7
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    bk
    6, regard – sự quan tâm, chúc tụng – chú ý tới, liên quan tới
    + she has no regard to my feeling : cô ấy ko quan tâm tới tôi
    + my regard to master and his friend : lòng kính trọng vs thầy cô giáo
    + best regard to you = yours sincerely : chúc mừng bạn!
    + in regard to : đối với vấn đề này
    + In this regard .. : Về vấn đề này thì ..
    + someone regards you : ai đó chú ý tới cậu
    + something regards you : những thứ liên quan tới cậu

    7, render – trả - trao cho – nêu ra – trình diễn, hiển thị
    + render thanks to you : trả ơn bạn
    + render a message : trao bức thông điệp
    + render his country to the enemy : dâng đất nc cho địch
    + render a service : giúp đỡ
    + can not be rendered into english : ko thể dịch đc nó
    + this button can be rendered by some ways : button này có thể làm hiển thị bằng vài cách

    8, facilitate – đơn giản hóa, thuận tiện hóa.
    + to facilitate this problem, I suppose that our form is fixed-single : để đơn giản vấn đề, tôi giả sử rằng cửa sổ trong trạng thái fixed-single

    9, clock hand – kim đồng hồ
    + the following method will render a clock with 3 clock-hand lines … : hàm sau đây sẽ làm hiển thị 1 đồng hồ với 3 đường kim đồng hồ

    10, cruel – độc ác, tàn nhẫn – khủng khiếp
    + cruel fate : số phận nghiệt ngã
    + a cruel disease : căn bệnh hiểm nghèo
    + a cruel war : cuộc chiến khốc liệt
    + a cruel death : cái chết thảm khốc
     
  3. tieuquyennhi

    tieuquyennhi Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    26/8/2010
    Bài viết:
    39
    Lượt thích:
    48
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Đại học công nghiệp TP.Hồ Chí Minh
    :KSV@08: sao mà nhiều vậy bạn, mới nhìn đã thấy nãn rồi...hic
     
  4. tuyetmuadongnd

    tuyetmuadongnd Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    11/4/2011
    Bài viết:
    29
    Lượt thích:
    15
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    ULSA
    Một lúc nhiều như thế này thì học sao hả bạn.
    mình cũng muốn học lắm mà học ko vô hì. Nhưng bài củ bạn rất chi tiết. thanks
     
  5. XCrazy

    XCrazy Thành viên mới

    Tham gia:
    16/6/2011
    Bài viết:
    7
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    bk
    Tớ cũng nghĩ là nhiều nhưng tớ cũng lại cho rằng Đơn vị của tiếng anh là Câu chứ ko phải Từ. Cho nên việc mình học các từ chỉ để học thuộc các câu mới là mục tiêu chính. Vì khi mình giao tiếp thì mình nói cả 1 câu chứ đâu có nói 1 từ chính...

    11, wrap – đóng gói – chứa
    + the ControlPaint helper class wraps the required functionality of rendering these parts : Lớp ControlPaint đóng gói các hàm thực hiện hiển thị các phần này

    12, transformation – sự chuyển đổi
    + Graphic transformation : Phép đổi tọa độ

    13, adornment – trang trí – đồ trang trí
    + User Control adornment : trang trí các điều khiển người dùng

    14, fit – vừa, phù hợp – ăn khớp
    + The method draws a button that fits inside a specified rectangle: Hàm này vẽ 1 button vừa khớp bên trong 1 hình chữ nhật

    15, figure – hình dáng, hình ảnh minh họa
    + The result would look like the following figure : Kết quả sẽ cho hình dáng như sau
     
  6. BẢO NHIÊN

    BẢO NHIÊN Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    26/12/2010
    Bài viết:
    533
    Lượt thích:
    148
    Kinh nghiệm:
    0
    để dễ nhớ thì tốt nhất là đưa câu ví dụ và học cả preposition nữa:KSV@01:
     
  7. XCrazy

    XCrazy Thành viên mới

    Tham gia:
    16/6/2011
    Bài viết:
    7
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    bk
    16, virtually = practically – thực tế

    17, to tackle the issue – tìm cách giải quết vấn đề này

    18, practically – thực tế
    + The ControlPart base class will practically be a class that holds information
    + practically no changes : hầu như ko thay đổi

    19, to ease – làm giảm bớt
    + it is intended to ease implementing of other controls

    20, to determine on doing – quyết tâm
     
  8. XCrazy

    XCrazy Thành viên mới

    Tham gia:
    16/6/2011
    Bài viết:
    7
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    bk
    21, gradient – đường dốc
    + a panel with a choice of borders and a gradient background :

    22, romantic – không thực tế
    + the approach is so romantic

    23, relevant – thích hợp

    24, appropriate – relevant – chiếm đoạt

    25, manipulate – điều khiển
    + the OnPaint method manipulate rendering of the Control : Hàm Onpain điều khiển sự hiển thị của Control
     
  9. XCrazy

    XCrazy Thành viên mới

    Tham gia:
    16/6/2011
    Bài viết:
    7
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    bk
    26, intuitive to – trực quan đối với
    + make a program more intuitive to the users : làm cho 1 chương trình thêm tính trực quan đối vs người dùng

    27, to deal with – đối xử với
    + deal with a problem : giải quyết 1 vấn đề

    28, scratch – adj.hỗn tạp, linh tinh

    29, intervention – sự can thiệp
    + You'll learn how to create a picture from scratch without any user intervention : học cách tạo 1 picture từ bàn tay trắng mà ko cần sự can thiệp của người dùng

    30, Conjunction – sự kết hợp
     
  10. XCrazy

    XCrazy Thành viên mới

    Tham gia:
    16/6/2011
    Bài viết:
    7
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    bk
    31, by far : chủ yếu, nhiều


    32, Omit – bỏ quên


    33, clarity – sự sáng sủa


    34, Clockwise – adj, adv.theo chiều kim đồng hồ


    35, Slanting = skew – adj.nghiêng
     
Từ khóa:

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...