1. LanguageKorean

    LanguageKorean Thành viên KSV

    Học tiếng Hàn theo chủ đề - khi bạn ở bến xe buýt

    Chào các bạn, mình chia sẻ với các bạn bài học tiếng Hàn Quốc theo chủ đề khi bạn ở bến xe buýt đây, các bạn xem chi tiết bài viết tại link sau: luyenthitopik.vn/hoc-tieng-han-quoc-theo-chu-de-khi-ban-o-ben-xe-buyt.html để học nhé. Chúc các bạn học tập tốt nhé. Một số từ vựng có trong bài viết:
    버스 [pơsư] xe buýt
    운전기사 [unchơn-ghisa] người lái xe
    지하철 [chihachhơl] tàu điện ngầm
    역 [yơc] ga
    ~호선 [~hôsơn] tuyến (số)(tàu điện ngầm)
    요금 [yôgưm] giá tiền / cước phí
    버스정류장 [pơsư-chơngnyu-chang] bến xe buýt
    매표소 [mephyôsô] điểm bán vé
    교통카드 [kyôthôngkhađư] thẻ giao thông
    현금 [hyơn-gưm] tiền mặt
    구입하다/사다 [ku-iphađa/sađa] mua
    돈을 내다 [tônưl neđa] trả tiền
    타다 [thađa] đi (lên)
    내리다/하차하다 [neriđa/hachhahađa] xuống (xe)
    갈아타다 [karathađa] đổi xe (tàu)
    환승역 [hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu)
    단말기 [tanmalghi] máy quẹt thẻ (thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)
    찍다 [ch’ict’a] quẹt thẻ
     



Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...
TOP