Động từ to go

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.740 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Động từ to go

    • To go about one's lawful occasion: Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp

    • To go about one's usual work: Lo công việc theo th*ờng lệ

    • To go about to do sth: Cố gắng làm việc gì

    • To go across a bridge: Đi qua cầu

    • To go against the current: Đi ng*ợc dòng n*ớc

    • To go against the tide: Đi n*ớc ng*ợc; ng*ợc chiều n*ớc

    • To go all awry: (Kế hoạch)Hỏng, thất bại

    • To go along at easy jog: Đi thong thả, chạy lúp xúp

    • To go along dot-and-go-one: Đi cà nhắc

    • To go among people: Giao thiệp với đời

    • To go and seek sb: Đi kiếm ng*ời nào

    • To go around the world: Đi vòng quanh thế giới(vòng quanh địa cầu)

    • To go ashore: Lên bờ

    • To go astray: Đi lạc đ*ờng

    • To go at a crawl: Đi lê lết, đi chầm chậm

    • To go at a furious pace: Chạy rất mau; rất hăng

    • To go at a good pace: Đi rảo b*ớc

    • To go at a snail's pace: Đi chậm nh* rùa, đi rất chậm chạp

    • To go at a spanking pace: (Ngựa)Chạy mau, chạy đều

    • To go at the foot's pace: Đi từng b*ớc

    • To go away for a fortnight: Đi vắng hai tuần lễ

    • To go away for ever: Đi không trở lại

    • To go away with a flea in one's ear: Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề

    • To go away with sth: Đem vật gì đi

    • To go away with sth: Lấy, mang vật gì đi

    • To go back into one's room: Trở vào phòng của mình

    • To go back into the army: Trở về quân ngũ

    • To go back on one's word: Không giữ lời, nuốt lời

    • To go back on word: Không giữ lời hứa

    • To go back the same way: Trở lại con đ*ờng cũ

    • To go back to a subject: Trở lại một vấn đề

    • To go back to one's native land: Trở về quê h*ơng, hồi h*ơng

    • To go back to the beginning: Bắt đầu lại, khởi sự lại

    • To go back to the past: Trở về quá khứ, dĩ vãng

    • To go back two paces: B*ớc lui hai b*ớc

    • To go backwards: Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui

    • To go bad: Bị thiu, bị thối

    • To go bail (to put in bail) for sb: Đóng tiền bảo lãnh cho ng*ời nào

    • To go bananas: (Lóng)Trở nên điên rồ

    • To go bankrupt: Phá sản, vỡ nợ, khánh tận

    • To go before: Đi tới tr*ớc

    • To go behind a decision: Xét lại một quyết định

    • To go behind sb's words: Tìm hiểu ẩn ý của ai

    • To go behind sb's words: Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của ng*ời nào

    • To go beyond all bounds, to pass all bounds: V*ợt quá phạm vi, giới hạn

    • To go beyond one's authority: V*ợt quá quyền hạn của mình

    • To go blackberrying: Đi hái dâu

    • To go blind with rage: Giận tím cả ng*ời

    • To go broody: Muốn ấp trứng

    • To go bung: Bị vỡ nợ, phá sản

    • To go by boat: Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền

    • To go by certain principles: Hành động theo một số nguyên tắc nhất định

    • To go by certain principles: Làm theo một số nguyên tắc nào đó

    • To go by steam: Chạy bằng hơi n*ớc

    • To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn

    • To go by train:
     


    khanahien thích điều này.

  2. darink

    darink Thành viên mới

    Tham gia:
    26/11/2011
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Văn Hiến
    Chào bạn, hân hạnh được biết bạn !
     
    khanahien thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...