Động từ to eat

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.299 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Động từ to eat

    • To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no nê

    • To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn

    • To eat and drink in moderation: Ăn uống có điều độ

    • To eat crow: Bị làm nhục

    • To eat dirt: Nuốt nhục

    • To eat like a pig: Tham ăn, háu ăn nh* lợn

    • To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu

    • To eat off gold plate: Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng

    • To eat one's heart out: Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị

    • To eat one's words: Nhận là nói sai nên xin rút lời lại

    • To eat quickly: Ăn mau

    • To eat sb out of house and home: Ăn của ai sạt nghiệp

    • To eat sb's toads: Nịnh hót, bợ đỡ ng*ời nào

    • To eat some fruit: Ăn một ít trái cây

    • To eat the bread of affliction: Lo buồn, phiền não

    • To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề

    • To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn

    • To eat to repletion: Ăn đến chán

    • To eat to satiety: Ăn đến chán

    • To eat up one's food: Ăn hết đồ ăn

    • To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến

    • To eat, drink, to excess: Ăn, uống quá độ

    • To get sth to eat: Kiếm cái gì ăn(trong tủ đồ ăn)

    • To have breakfast, to eat one's breakfast: Ăn sáng

    • To have nothing to eat: Không có gì ăn cả

    • To tempt a child to eat: Dỗ trẻ ăn
     


    nihao9xLinaT thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...