Động từ to do

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.404 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    Động từ to do

    • To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải

    • To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai

    • To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu

    • To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé

    • To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay

    • To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc

    • To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến

    • To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện

    • To do a guy: Trốn, tẩu thoát

    • To do a meal: Làm cơm

    • To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công

    • To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt

    • To do a scoot: Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã

    • To do a silly thing: Làm bậy

    • To do a strip: Thoát y

    • To do again: Làm lại

    • To do as one pleases: Làm theo ý muốn của mình

    • To do by rule: Làm việc theo luật

    • To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai

    • To do duty for sb: Thay thế ng*ời nào

    • To do everything in, with, due measure: Làm việc gì cũng có chừng mực

    • To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những gì mà sức ng*ời có thể làm đ*ợc

    • To do good (in the world): Làm điều lành, làm ph*ớc

    • To do gymnastics: Tập thể dục

    • To do job-work: Làm khoán(ăn l*ơng theo sản phẩm)

    • To do one's best: Cố gắng hết sức; làm tận lực

    • To do one's bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào

    • To do one's daily stint: Làm tròn phận sự mỗi ngày

    • To do one's duty (to)sb: Làm tròn nghĩa vụ đối với ng*ời nào

    • To do one's hair before the glass: Sửa tóc tr*ớc g*ơng

    • To do one's level best: Làm hết sức, cố gắng hết sức

    • To do one's needs: Đi đại tiện, tiểu tiện

    • To do one's nut: Nổi giận

    • To do one's packing: Sửa soạn hành lý

    • To do one's stuff: Trổ hết tài năng ra

    • To do one's utmost: Làm hết sức mình

    • To do outwork for a clothing factory: Làm ngoài giờ cho x*ởng may mặc

    • To do penance for sth: Chịu khổ hạnh vì việc gì

    • To do porridge: (Anh, lóng)ở tù, thi hành án tù

    • To do research on the side effects of the pill: Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai

    • To do sb (a) hurt: Làm cho ng*ời nào đau, bị th*ơng

    • To do sb a (good)turn: Giúp, giúp đỡ ng*ời nào

    • To do sb a bad turn: Làm hại ng*ời nào

    • To do sb a disservice: Làm hại, báo hại ng*ời nào

    • To do sb an injury: Gây tổn hại cho ng*ời nào, làm hại thanh danh ng*ời nào

    • To do sb brown: Phỏng gạt ng*ời nào

    • To do sb honour: (Tỏ ra tôn kính)Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai

    • To do sb wrong, to do wrong to sb: Làm hại, làm thiệt hại cho ng*ời nào

    • To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ

    • To do sth a divious way: Làm việc không ngay thẳng

    • To do sth according to one's light: Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình

    • To do sth all by one's lonesome: Làm việc gì một mình

    • To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng đ*ợc

    • To do sth at (one's) leisure: Làm việc thong thả, không vội

    • To do sth at request: Làm việc gì theo lời yêu cầu

    • To do sth at sb's behest: Làm việc gì do lệnh của ng*ời nào

    • To do sth at sb's dictation: Làm việc theo sự sai khiến của ai

    • To do sth at, (by) sb's command: Làm theo mệnh lệnh của ng*ời nào

    • To do sth behind sb's back: Làm gì sau l*ng ai

    • To do sth by halves: Làm cái gì nửa vời

    • To do sth by mistake: Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý

    • To do sth for a lark: Làm việc gì để đùa chơi

    • To do sth for amusement: Làm việc gì để giải trí

    • To do sth for effect: Làm việc gì để tạo ấn t*ợng

    • To do sth for lucre: Làm việc gì để vụ lợi

    • To do sth for the sake of sb, for sb's sake: Làm việc gì vì ng*ời nào, vì lợi ích cho ng*ời nào

    • To do sth in a leisurely fashion: Làm việc gì một cách thong thả

    • To do sth in a loose manner: Làm việc gì không có ph*ơng pháp, thiếu hệ thống

    • To do sth in a private capacity: Làm việc với t* cách cá nhân

    • To do sth in haste: Làm gấp việc gì

    • To do sth in sight of everybody: Làm việc gì ai ai cũng thấy

    • To do sth in the army fashion: Làm việc gì theo kiểu nhà binh

    • To do sth in three hours: Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ

    • To do sth of one's free will: Làm việc gì tự nguyện

    • To do sth of one's own accord: Tự ý làm gì

    • To do sth of one's own choice: Làm việc gì theo ý riêng của mình

    • To do sth on one's own hook: Làm việc gì một mình, không ng*ời giúp đỡ

    • To do sth on one's own: Tự ý làm cái gì

    • To do sth on principle: Làm gì theo nguyên tắc

    • To do sth on spec: Làm việc gì mong thủ lợi

    • To do sth on the level: Làm gì một cách thật thà

    • To do sth on the sly: Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì

    • To do sth on the spot: Làm việc gì lập tức

    • To do sth out of spite: Làm việc gì do ác ý

    • To do sth right away: Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc

    • To do sth slap-dash, In a slap-dash manner: Làm việc gì một cách cẩu thả

    • To do sth through the instrumentality of sb: Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của ng*ời nào

    • To do sth to the best of one's ability: Làm việc gì hết sức mình

    • To do sth unasked: Tự ý làm việc gì

    • To do sth under duress: Làm gì do c*ỡng ép

    • To do sth unhelped: Làm việc gì một mình

    • To do sth unmasked: Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm, không che đậy

    • To do sth unprompted: Tự ý làm việc gì

    • To do sth unresisted: Làm việc gì không bị ngăn trở, không bị phản đối

    • To do sth unsought: Tự ý làm việc gì

    • To do sth with (all)expediton; to use expedition in doing sth: Làm gấp việc

    • To do sth with a good grace: Vui lòng làm việc gì

    • To do sth with a will: Làm việc gì một cách sốt sắng

    • To do sth with all speed, at speed: Làm việc gì rất mau lẹ

    • To do sth with dispatch: Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng; bản tin, bảng thông báo

    • To do sth with grace: Làm việc gì một cách duyên dáng

    • To do sth with great care: Làm việc gì hết sức cẩn thận

    • To do sth with great caution: Làm việc gì hết sức cẩn thận

    • To do sth with great éclat: Làm cái gì thành công lớn

    • To do sth with great ease: Làm việc gì rất dễ dàng

    • To do sth with great facility: Làm việc gì rất dễ dàng

    • To do sth with minute detail: Làm việc gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết

    • To do sth with no preparation, without any preparation: Làm việc gì không sửa soạn, không dự bị

    • To do sth with one's whole heart: Hết lòng làm việc gì

    • To do sth with reluctance: Làm việc gì một cách miễn c*ỡng

    • To do sth without respect to the results: Làm việc gì không quan tâm đến kết quả

    • To do sth wrong: Làm trật một điều gì

    • To do sthwith great dexterity: Làm việc rất khéo tay

    • To do the cooking: Nấu ăn, làm cơm

    • To do the dirty on sb: Chơi đểu ai

    • To do the dirty on; to play a mean trick on: Chơi khăm ai, chơi đểu ai

    • To do the mending: Vá quần áo

    • To do the rest: Làm việc còn lại

    • To do the washing: Giặt quần áo

    • To do things by rule: Làm theo nguyên tắc

    • to do time: chịu hạn tù (kẻ có tội)

    • To do up one's face: Giồi phấn, trang điểm phấn hồng

    • To do up one's hair: Bới tóc

    • to do violence to one's principles: làm ng*ợc lại với nguyên tắc mình đề ra

    • To do well by sb: Tỏ ra tốt, tử tế, rộng rãi với ng*ời nào

    • To do whatever is expedient: Làm bất cứ cái gì có lợi

    • To do without food: Nhịn ăn
     


    Lâm Quỳnh, sweetnessnhocchuot169 thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...